de zachtmoedigheid
[zɑxtˈmuːdəcxɛit]
tính nhu mì
Trung cao cấp (B2)
Định nghĩa "de zachtmoedigheid" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De eigenschap van zachtmoedig te zijn; vriendelijkheid, mildheid, toegeeflijkheid.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự nhu mì, hiền lành, dễ bảo, sự phục tùng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Haar zachtmoedigheid maakte haar geliefd bij iedereen."
"Sự nhu mì của cô ấy khiến mọi người yêu mến."
"Hij toonde veel zachtmoedigheid in de omgang met kinderen."
"Anh ấy đã thể hiện sự nhu mì lớn lao trong cách cư xử với trẻ em."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều của 'zachtmoedigheid' là 'zachtmoedigheden'. Từ này mô tả tính cách hiền lành, dễ bảo, không hay phản kháng, trái ngược với sự cứng rắn hay bướng bỉnh. Nó mang sắc thái tích cực, gợi lên sự ôn hòa và khoan dung.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de zachtmoedigheid | De zachtmoedigheid van haar karakter was bewonderenswaardig. (Sự dịu dàng trong tính cách của cô ấy thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Số nhiều | de zachtmoedigheden | De zachtmoedigheden die hij toonde, verrasten iedereen. (Sự dịu dàng mà anh ấy thể hiện khiến mọi người ngạc nhiên.) |
| Thể giảm nhẹ | het zachtmoedigheidje | Een klein zachtmoedigheidje kan een groot verschil maken. (Một chút dịu dàng nhỏ bé có thể tạo ra một sự khác biệt lớn.) |
