(Vị trí top_banner)
Hình minh họa doordringen
C1
werkwoord C1 Tâm lý học, Giáo dục, Xã hội học

doordringen

/ˈdoːrˌdrɪŋə(n)/
thấm nhuần
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "doordringen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het diepgaand begrijpen of internaliseren van iets, zodat het iemands denken of gedrag beïnvloedt.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tiếp thu, lĩnh hội, làm cho (thái độ hoặc hành vi) trở thành một phần bản chất của một người thông qua học tập hoặc sự đồng hóa vô thức.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De ernst van de situatie begon tot hem door te dringen."

    "Mức độ nghiêm trọng của tình hình bắt đầu thấm nhuần vào anh ta."

  • "De nieuwe regels zijn nog niet helemaal tot de medewerkers doorgedrongen."

    "Các quy tắc mới vẫn chưa hoàn toàn thấm nhuần vào nhân viên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

oppervlakkig bekijken(Xem xét hời hợt) negeren(Phớt lờ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời. Nghĩa của từ này bao hàm sự tiếp thu một cách sâu sắc, đến mức nó ảnh hưởng đến suy nghĩ hoặc hành vi của một người. Chú ý cách chia động từ trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) doordringen
Het water begon de kelder door te dringen.
(Nước bắt đầu tràn vào hầm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) dring door
Ik dring door de menigte.
(Tôi chen qua đám đông.)
Past Simple (quá khứ đơn) drong door
Het besef drong tot hem door.
(Sự nhận ra thấm vào anh ta.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) doorgedrongen
Het water is in de kelder doorgedrongen.
(Nước đã tràn vào hầm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "Het duurde even voordat de ernst van de situatie tot hem doordrong. (doordringen - từ vựng)"

    "Phải mất một lúc trước khi sự nghiêm trọng của tình hình thấm nhuần vào anh ta."

  • "Ik ruim elke dag mijn kamer op. (opruimen - Scheidbare werkwoorden)"

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar het park. (ga - V2-regel in de hoofdzin na een bijzin)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ không đi đến công viên."

Chọn trợ động từ
  • "Het besef van de ernst van de situatie begon eindelijk tot hem door te dringen."

    "Sự nhận thức về mức độ nghiêm trọng của tình hình cuối cùng cũng bắt đầu thấm nhuần vào anh ta."

  • "Na de vele herhalingen begon de boodschap langzaam tot de studenten door te dringen."

    "Sau nhiều lần lặp lại, thông điệp bắt đầu thấm dần vào sinh viên."

  • "Hij heeft uren gestudeerd voordat de betekenis van de complexe theorie tot hem kon doordringen."

    "Anh ấy đã học hàng giờ trước khi ý nghĩa của lý thuyết phức tạp có thể thấm nhuần vào anh ấy."

Thì Tương lai
  • "Het duurde even voordat het besef van de ernst van de situatie tot hem doordrong."

    "Phải mất một lúc trước khi anh ấy thực sự nhận ra mức độ nghiêm trọng của tình hình."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan om verse groenten te kopen."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai để mua rau tươi."

  • "Omdat het regent, ga ik vanavond thuisblijven."

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ ở nhà tối nay."