(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eerlijk zijn
A2
bijvoeglijk naamwoord A2 Giao tiếp, Đạo đức

eerlijk zijn

ˈeːrlək ˈzɛin
hãy trung thực
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "eerlijk zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

de waarheid spreken of uiten; oprecht zijn.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

nói hoặc thể hiện sự thật; trung thực.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Je moet eerlijk zijn over je gevoelens."

    "Bạn phải trung thực về cảm xúc của mình."

  • "Wees eerlijk tegen jezelf."

    "Hãy trung thực với chính bản thân bạn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

oprecht zijn(thành thật) waarheidsgetrouw zijn(trung thực, đúng sự thật)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cấu trúc 'eerlijk zijn' được dùng để diễn tả trạng thái 'hãy trung thực'.

Ngữ pháp (Grammatica)