(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geven
A1
werkwoord A1 Giao tiếp hàng ngày

geven

/ˈɣeːvə(n)/
cho tôi
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

iemand iets laten krijgen of ergens in het bezit van stellen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cho phép ai đó sở hữu, giữ, sử dụng hoặc tiêu thụ cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Kun je me dat boek geven?"

    "Bạn có thể cho tôi cuốn sách đó không?"

  • "Hij geeft zijn dochter een cadeau."

    "Anh ấy tặng con gái một món quà."

  • "Mag ik je pen even lenen? Nee, die kan ik je niet geven."

    "Tôi mượn cây bút của bạn một chút được không? Không, tôi không thể cho bạn mượn nó."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Nghĩa cơ bản nhất là 'cho', 'tặng'. Khi nói 'cho tôi cái gì', cấu trúc là 'geef mij [cái gì]' hoặc 'geef me [cái gì]'. 'Me' là dạng rút gọn của 'mij'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) geven
Ik wil een cadeau geven.
(Tôi muốn tặng một món quà.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) geef
Ik geef de sleutel aan jou.
(Tôi đưa chìa khóa cho bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) gaf
Hij gaf me een boek.
(Anh ấy đã tặng tôi một cuốn sách.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gegeven
Ik heb een boek gegeven.
(Tôi đã tặng một cuốn sách.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ga de bloemen aan mijn moeder geven."

    "Tôi sẽ tặng hoa cho mẹ tôi."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten."

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ không ra ngoài."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik geef de kat eten."

    "Tôi cho con mèo ăn."

  • "Zij kan goed zingen. Zij moet nu studeren. Zij wil een boek lezen."

    "Cô ấy có thể hát hay. Cô ấy phải học bây giờ. Cô ấy muốn đọc một cuốn sách."

  • "Ik weet dat zij goed kan zingen, dat zij nu moet studeren, en dat zij een boek wil lezen."

    "Tôi biết rằng cô ấy có thể hát hay, rằng cô ấy phải học bây giờ, và rằng cô ấy muốn đọc một cuốn sách."

Động từ phản thân
  • "Ik geef de kat eten."

    "Tôi cho con mèo ăn."

  • "Zij geeft een cadeau aan haar vriendin."

    "Cô ấy tặng một món quà cho bạn gái của mình."

  • "De leraar geeft de studenten huiswerk."

    "Giáo viên giao bài tập về nhà cho học sinh."