(Vị trí top_banner)
Hình minh họa exploiteren
B2
werkwoord B2 Kinh tế, Công nghệ, Chính trị, Môi trường

exploiteren

/ɛksploːˈteːrə(n)/
khai thác
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "exploiteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

profiteren van; misbruik maken van

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tận dụng, khai thác triệt để một nguồn tài nguyên hoặc tình huống; lợi dụng ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng hoặc chủ yếu vì lợi ích của bản thân.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf werd ervan beschuldigd zijn werknemers te exploiteren."

    "Công ty bị cáo buộc bóc lột nhân viên của mình."

  • "Hij probeerde de situatie te exploiteren om er zelf beter van te worden."

    "Anh ta cố gắng lợi dụng tình huống để bản thân tốt hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord, betekent 'tận dụng', 'khai thác', 'lợi dụng'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) exploiteren
Het bedrijf wil de nieuwe technologie exploiteren.
(Công ty muốn khai thác công nghệ mới.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) exploiteer
Ik exploiteer mijn talenten om een succesvol bedrijf te bouwen.
(Tôi khai thác tài năng của mình để xây dựng một công ty thành công.)
Past Simple (quá khứ đơn) exploiteerde
Het bedrijf exploiteerde de natuurlijke hulpbronnen zonder aan duurzaamheid te denken.
(Công ty đã khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên mà không nghĩ đến sự bền vững.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geëxploiteerd
De mijn is jarenlang geëxploiteerd.
(Mỏ đã được khai thác trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het bedrijf exploiteert de natuurlijke hulpbronnen van het gebied zonder rekening te houden met de gevolgen voor het milieu."

    "Công ty khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên của khu vực mà không quan tâm đến hậu quả đối với môi trường."

  • "De huisbaas exploiteert zijn huurders door te hoge huren te vragen voor slecht onderhouden appartementen."

    "Chủ nhà bóc lột người thuê nhà bằng cách đòi tiền thuê quá cao cho những căn hộ được bảo trì kém."

  • "Zij is aan het studeren voor haar examen."

    "Cô ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Quá khứ đơn
  • "Het bedrijf exploiteert de natuurlijke hulpbronnen van het land zonder rekening te houden met de gevolgen voor het milieu. (exploiteren - profiteren van/misbruik maken van)"

    "Công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên của đất nước mà không quan tâm đến hậu quả đối với môi trường. (exploiteren - lợi dụng/lạm dụng)"

  • "De boer exploiteerde zijn arbeiders door hen lage lonen te betalen en lange uren te laten werken. (exploiteren - profiteren van/misbruik maken van)"

    "Người nông dân bóc lột công nhân của mình bằng cách trả lương thấp và bắt làm việc nhiều giờ. (exploiteren - lợi dụng/lạm dụng)"

  • "Vorig jaar wandelde ik in de bergen. (Onvoltooid Verleden Tijd - Quá khứ đơn)"

    "Năm ngoái tôi đã đi bộ đường dài trên núi. (Onvoltooid Verleden Tijd - Quá khứ đơn)"