(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geautomatiseerd
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Công nghệ thông tin, Kỹ thuật

geautomatiseerd

/ɣə.ɑu̯.toː.ma.tiˈseːrt/
hoạt động được máy tính hóa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geautomatiseerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Bestuurd of uitgevoerd door een computer; door een computer geautomatiseerd.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được điều khiển hoặc thực hiện bằng máy tính; tự động hóa bằng máy tính.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het productieproces is volledig geautomatiseerd."

    "Quy trình sản xuất đã được máy tính hóa hoàn toàn."

  • "Geautomatiseerde systemen verbeteren de efficiëntie."

    "Các hệ thống được máy tính hóa cải thiện hiệu quả."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

computergestuurd(Được điều khiển bằng máy tính) gedigitaliseerd(Được số hóa)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'geautomatiseerd' thường được sử dụng để mô tả các hệ thống, quy trình hoặc thiết bị được điều khiển hoặc thực hiện tự động bằng máy tính. Lưu ý sự khác biệt giữa 'automatisch' (tự động) và 'geautomatiseerd' (được máy tính hóa); 'automatisch' có nghĩa là xảy ra một cách tự nhiên hoặc theo thói quen, trong khi 'geautomatiseerd' chỉ rõ việc sử dụng máy tính để tự động hóa.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De productie van auto's is tegenwoordig grotendeels geautomatiseerd."

    "Ngày nay, việc sản xuất ô tô phần lớn đã được tự động hóa."

  • "Het geautomatiseerde systeem beheert de voorraad efficiënter dan een mens dat kan."

    "Hệ thống tự động hóa quản lý hàng tồn kho hiệu quả hơn con người có thể làm."

  • "Omdat het proces volledig geautomatiseerd is, zijn er minder menselijke fouten."

    "Vì quá trình này hoàn toàn tự động hóa nên có ít lỗi do con người hơn."