(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gedwongen
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Pháp luật, Xã hội học, Tâm lý học

gedwongen

/ɣəˈdʋɔŋən/
bị ép buộc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gedwongen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De verleden tijd en het voltooid deelwoord van 'coerceren': iemand tegen zijn wil iets laten doen door middel van geweld of dreiging.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'coerce': Ép buộc, cưỡng ép (một người không muốn) làm điều gì đó bằng cách sử dụng vũ lực hoặc đe dọa.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze werden gedwongen hun huizen te verlaten."

    "Họ bị buộc phải rời bỏ nhà cửa của mình."

  • "Hij voelde zich gedwongen om te liegen."

    "Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải nói dối."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

vrijwillig(tự nguyện) ongedwongen(tự nhiên, không gượng ép)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) của động từ 'dwingen' (ép buộc). Nó thường được sử dụng để mô tả một tình huống hoặc trạng thái mà ai đó hoặc cái gì đó đã bị ép buộc. Ví dụ: 'Hij werd gedwongen te zwijgen' (Anh ấy bị buộc phải im lặng). Động từ gốc 'dwingen' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord) khi được chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ 'ik', 'jij', 'hij/zij/het', 'wij', 'jullie', 'zij', nhưng dạng quá khứ phân từ 'gedwongen' không có cấu trúc tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De dictator heeft het volk tot gehoorzaamheid gedwongen."

    "Nhà độc tài đã buộc người dân phải tuân theo."

  • "Hij werd gedwongen ontslag te nemen na het schandaal."

    "Anh ta đã bị buộc phải từ chức sau vụ bê bối."

  • "De overheid voelde zich gedwongen strengere maatregelen te nemen."

    "Chính phủ cảm thấy bị buộc phải áp dụng các biện pháp nghiêm ngặt hơn."

Động từ khuyết thiếu
  • "De regering werd gedwongen om maatregelen te nemen vanwege de economische crisis."

    "Chính phủ đã bị buộc phải thực hiện các biện pháp do cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Hij werd gedwongen zijn baan op te zeggen nadat hij betrapt was op fraude."

    "Anh ta đã bị buộc phải từ bỏ công việc của mình sau khi bị bắt quả tang gian lận."

  • "Zij werd gedwongen te liegen om haar vriend te beschermen."

    "Cô ấy đã bị buộc phải nói dối để bảo vệ bạn trai của mình."

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering werd gedwongen om maatregelen te nemen tegen de klimaatverandering."

    "Chính phủ đã bị buộc phải thực hiện các biện pháp chống lại biến đổi khí hậu."

  • "Hij voelt zich gedwongen om te liegen om zijn vriend te beschermen."

    "Anh ấy cảm thấy bị ép buộc phải nói dối để bảo vệ bạn mình."

  • "Zij werkt hard omdat ze haar familie wil onderhouden."

    "Cô ấy làm việc chăm chỉ vì cô ấy muốn hỗ trợ gia đình (câu phụ, động từ 'wil onderhouden' xuống cuối)."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De getuige werd gedwongen om te liegen door de maffia."

    "Nhân chứng bị mafia ép buộc phải nói dối."

  • "Het is belangrijk om Nederlands te leren."

    "Điều quan trọng là phải học tiếng Hà Lan."

  • "Ik probeer op tijd aan te komen, maar het verkeer houdt me tegen, waardoor ik waarschijnlijk te laat kom."

    "Tôi cố gắng đến đúng giờ, nhưng giao thông cản trở tôi, khiến tôi có thể sẽ đến muộn."

Hiện tại hoàn thành
  • "De directeur werd gedwongen om ontslag te nemen na het schandaal."

    "Giám đốc bị buộc phải từ chức sau vụ bê bối."

  • "Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."

    "Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."

  • "Omdat ik mijn huiswerk al heb gemaakt, kan ik nu uitgaan."

    "Vì tôi đã làm bài tập về nhà rồi nên giờ tôi có thể đi chơi."