vrijwillig
Định nghĩa "vrijwillig" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Gedaan, gegeven of ondernomen uit vrije wil van iemand.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Được thực hiện, trao tặng hoặc hành động theo ý chí tự do của một người.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Deelname aan het onderzoek is volledig vrijwillig."
"Việc tham gia vào cuộc nghiên cứu hoàn toàn là tự nguyện."
"Hij bood zijn hulp vrijwillig aan."
"Anh ấy đã tình nguyện đề nghị giúp đỡ."
"Dit is een vrijwillige bijdrage."
"Đây là một đóng góp tự nguyện."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Từ 'vrijwillig' trong tiếng Hà Lan thường được dùng như một tính từ hoặc trạng từ. Khi dùng như tính từ, nó mô tả một hành động, sự việc được thực hiện một cách tự nguyện, không bị ép buộc. Khi dùng như trạng từ, nó bổ nghĩa cho động từ, cho biết hành động được thực hiện như thế nào. Lưu ý, từ này không đi kèm mạo từ 'de' hoặc 'het' khi đứng trước danh từ như một tính từ thông thường (ví dụ: een vrijwillige bijdrage, niet de vrijwillige bijdrage). Nó cũng có thể đứng sau động từ 'zijn' để miêu tả.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hij werkt vrijwillig bij de lokale bibliotheek, omdat hij het belangrijk vindt dat mensen toegang hebben tot boeken."
"Anh ấy làm việc tình nguyện tại thư viện địa phương, bởi vì anh ấy thấy việc mọi người có thể tiếp cận sách là quan trọng."
-
"Zij is een vrijwillige brandweervrouw, die haar tijd besteedt aan het helpen van anderen in nood. (Buigings-e toegepast)"
"Cô ấy là một nữ lính cứu hỏa tình nguyện, người dành thời gian của mình để giúp đỡ những người khác khi gặp khó khăn. (Áp dụng biến cách -e)"
-
"Omdat het team vrijwillig had aangeboden te helpen, konden we het project sneller afronden. (Bijzin met 'vrijwillig' en V2-regel is niet van toepassing hier)"
"Bởi vì đội đã tình nguyện đề nghị giúp đỡ, chúng tôi có thể hoàn thành dự án nhanh hơn. (Câu phụ có 'tình nguyện' và quy tắc V2 không áp dụng ở đây)"
