(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geïnterpreteerd
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học, Tin học, Luật

geïnterpreteerd

[ɡə.ɪn.tər.preːˈteːrt]
được giải thích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geïnterpreteerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

In de verleden tijd en voltooid deelwoordvorm van 'interpreteren': de betekenis van (informatie, woorden of acties) uitleggen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'interpret': giải thích ý nghĩa của (thông tin, từ ngữ hoặc hành động).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De resultaten van het onderzoek werden zorgvuldig geïnterpreteerd."

    "Kết quả của cuộc nghiên cứu đã được giải thích một cách cẩn thận."

  • "Hij interpreteerde haar stilte als een teken van afkeuring."

    "Anh ấy đã giải thích sự im lặng của cô ấy như một dấu hiệu của sự không tán thành."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

genegeerd(đã phớt lờ) verzwegen(đã che giấu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là quá khứ phân từ (voltooid deelwoord) và cũng là dạng quá khứ đơn (verleden tijd) của động từ 'interpreteren' (giải thích). Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) interpreteren
Het is belangrijk om de gegevens correct te interpreteren.
(Điều quan trọng là diễn giải dữ liệu một cách chính xác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) interpreteer
Ik interpreteer dit als een positief teken.
(Tôi diễn giải điều này như một dấu hiệu tích cực.)
Past Simple (quá khứ đơn) interpreteerde
De professor interpreteerde de tekst op een nieuwe manier.
(Giáo sư đã diễn giải văn bản theo một cách mới.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geïnterpreteerd
De droom is op verschillende manieren geïnterpreteerd.
(Giấc mơ đã được diễn giải theo nhiều cách khác nhau.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De resultaten van het experiment werden verkeerd geïnterpreteerd."

    "Kết quả của thí nghiệm đã bị diễn giải sai."

  • "Het beleid is geïnterpreteerd als een teken van zwakte."

    "Chính sách này được hiểu như một dấu hiệu của sự yếu kém."

  • "Ik ben aan het studeren voor mijn examen."

    "Tôi đang học cho kỳ thi của mình."

Quá khứ đơn
  • "De kunstenaar zei dat zijn werk vaak verkeerd geïnterpreteerd werd door het publiek."

    "Người nghệ sĩ nói rằng tác phẩm của anh ấy thường bị công chúng hiểu sai."

  • "Gisteren bezocht ik mijn oma."

    "Hôm qua tôi đã đến thăm bà của tôi."

  • "Omdat het regende, bleven we thuis."

    "Vì trời mưa, chúng tôi ở nhà."

Hiện tại hoàn thành
  • "De droom werd door de psycholoog geïnterpreteerd als een teken van onverwerkte emoties."

    "Giấc mơ đã được nhà tâm lý học giải thích như một dấu hiệu của những cảm xúc chưa được xử lý."

  • "Ik heb de film al gezien."

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi."

  • "Wij ruimen de kamer op."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng."

Chọn trợ động từ
  • "De resultaten van het onderzoek zijn verkeerd geïnterpreteerd door de media."

    "Kết quả của cuộc nghiên cứu đã bị giới truyền thông giải thích sai."

  • "Het kunstwerk werd door de criticus positief geïnterpreteerd."

    "Tác phẩm nghệ thuật đã được nhà phê bình giải thích một cách tích cực."

  • "Omdat hij alle signalen verkeerd heeft geïnterpreteerd, is hij een verkeerde beslissing genomen."

    "Vì anh ấy đã giải thích sai tất cả các tín hiệu, anh ấy đã đưa ra một quyết định sai lầm."