(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geketend
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Động vật, Hành vi

geketend

/ɣəˈkeːtənt/
bị xích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geketend" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Vastgebonden of beperkt alsof met een ketting; een ketting dragend.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị xích, bị trói, bị kiềm chế như thể bằng một sợi xích; đang đeo xích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De hond was geketend aan het hek."

    "Con chó bị xích vào hàng rào."

  • "Hij voelde zich geketend door zijn verplichtingen."

    "Anh ấy cảm thấy bị ràng buộc bởi những nghĩa vụ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vastgeketend(bị xích chặt) gebonden(bị ràng buộc)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

прилагателно, означаващо състояние на окован, ограничен. Понякога може да се използва метафорично.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De geketende gevangene probeerde te ontsnappen."

    "Người tù bị xiềng xích cố gắng trốn thoát."

  • "Omdat de hond geketend was, kon hij niet naar de kinderen toe rennen."

    "Vì con chó bị xích, nó không thể chạy đến chỗ lũ trẻ."

  • "Het grote, oude huis heeft een geketende geschiedenis."

    "Ngôi nhà lớn, cổ kính có một lịch sử bị trói buộc."

So sánh Tính từ
  • "De geketende hond probeerde te ontsnappen, maar de ketting was te sterk."

    "Con chó bị xích cố gắng trốn thoát, nhưng sợi xích quá chắc."

  • "Deze gevangene zat geketend in een donkere cel, wachtend op zijn proces."

    "Tù nhân này bị xích trong một phòng giam tối tăm, chờ đợi phiên tòa của mình."

  • "Het meisje is klein, maar haar broer is kleiner en haar jongste zus is het kleinst."

    "Cô gái nhỏ, nhưng anh trai cô ấy nhỏ hơn và em gái út của cô ấy là nhỏ nhất."