(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gekwalificeerd
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Kinh tế/Nhân sự

gekwalificeerd

/ɣə.kʋɑ.li.fiˈseːrt/
lao động có trình độ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gekwalificeerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voldoende kwaliteiten, prestaties, enz. bezittend om geschikt te zijn voor een bepaalde positie of taak; competent.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có đủ phẩm chất, thành tích, v.v., phù hợp với một người cho một vị trí hoặc nhiệm vụ cụ thể; có trình độ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is een gekwalificeerde arts."

    "Anh ấy là một bác sĩ có trình độ."

  • "Het bedrijf heeft gekwalificeerd personeel nodig."

    "Công ty cần nhân viên có trình độ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

ongekwalificeerd(không đủ trình độ) incompetent(thiếu năng lực)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'gekwalificeerd' thường được dùng để mô tả người hoặc vật có đủ trình độ, phẩm chất cho một công việc hoặc vị trí cụ thể. Trong tiếng Hà Lan, tính từ thường đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa, hoặc sau động từ 'zijn', 'worden', 'blijven',... Ví dụ: 'een gekwalificeerde kandidaat' (một ứng viên có trình độ), 'hij is gekwalificeerd' (anh ấy có trình độ).

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De gekwalificeerde kandidaat werd aangenomen voor de functie."

    "Ứng viên đủ tiêu chuẩn đã được nhận vào vị trí này."

  • "Zij is een gekwalificeerde arts met jarenlange ervaring."

    "Cô ấy là một bác sĩ có trình độ với nhiều năm kinh nghiệm."

  • "Alleen gekwalificeerde technici mogen dit apparaat repareren."

    "Chỉ những kỹ thuật viên có trình độ mới được phép sửa chữa thiết bị này."