(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geland
A2
werkwoord A2 Hàng không, Du lịch, Kinh doanh, Tổng quát

geland

/ɣəˈlɑnt/
hạ cánh
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geland" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

verleden tijd en voltooid deelwoord van 'landen'. Neerkomen op de grond of een ander oppervlak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'land'. Hạ cánh, đáp xuống mặt đất hoặc một bề mặt khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het vliegtuig is veilig geland."

    "Chiếc máy bay đã hạ cánh an toàn."

  • "De vogel is op de tak geland."

    "Con chim đã đậu xuống cành cây."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gestrand(mắc cạn (thường dùng cho tàu thuyền))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'landen'. Động từ 'landen' có nghĩa là 'hạ cánh'. Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) landen
We moeten landen voor het donker wordt.
(Chúng ta phải hạ cánh trước khi trời tối.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) land
Ik land in Amsterdam om 10 uur.
(Tôi hạ cánh ở Amsterdam lúc 10 giờ.)
Past Simple (quá khứ đơn) landde
Het vliegtuig landde veilig op de luchthaven.
(Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geland
Het vliegtuig is net geland.
(Máy bay vừa hạ cánh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het vliegtuig is veilig geland op Schiphol."

    "Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay Schiphol."

  • "De parachutist is met succes geland in de daarvoor bestemde zone."

    "Người nhảy dù đã hạ cánh thành công trong khu vực được chỉ định."

  • "Omdat het hard regende, is de vogel op het balkon geland."

    "Vì trời mưa to, con chim đã đậu trên ban công."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het vliegtuig is veilig geland op de luchthaven."

    "Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay."

  • "De parachutist is geland in een boomgaard."

    "Người nhảy dù đã hạ cánh xuống một vườn cây ăn quả."

  • "De vogel is geland op het dak van het huis."

    "Con chim đã đậu trên mái nhà."

Động từ phản thân
  • "Het vliegtuig is veilig geland op Schiphol."

    "Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay Schiphol."

  • "Hij wast zich elke ochtend. (Wederkerend werkwoord: zich wassen)"

    "Anh ấy tắm rửa mỗi sáng. (Động từ phản thân: zich wassen)"

  • "Ik ga morgen uit, omdat ik jarig ben. (Scheidbaar werkwoord: uitgaan)"

    "Ngày mai tôi sẽ đi chơi, vì tôi sinh nhật. (Động từ tách: uitgaan)"