(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gepest
B1
werkwoord (voltooid deelwoord) B1 Xã hội học, Tâm lý học, Giáo dục

gepest

/ɣəˈpɛst/
bị bắt nạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gepest" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord van 'pesten': iemand herhaaldelijk en opzettelijk lastigvallen of kleineren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'bully': Bắt nạt, ức hiếp, đe dọa ai đó bằng sức mạnh hoặc tầm ảnh hưởng lớn hơn, thường để ép buộc họ làm điều mình muốn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij werd op school gepest."

    "Anh ấy bị bắt nạt ở trường."

  • "Ze voelde zich gepest door haar collega's."

    "Cô ấy cảm thấy bị đồng nghiệp bắt nạt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

getreiterd(bị quấy rối) geplaagd(bị trêu chọc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'Gepest' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'pesten' (bắt nạt). Trong tiếng Hà Lan, quá khứ phân từ thường được dùng để diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc để tạo thành các thì hoàn thành.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het kind werd op school gepest, waardoor het zich erg ongelukkig voelde."

    "Đứa trẻ bị bắt nạt ở trường, điều này khiến nó cảm thấy rất bất hạnh."

  • "De leraar greep in toen hij zag dat een leerling gepest werd."

    "Giáo viên can thiệp khi thấy một học sinh bị bắt nạt."

  • "Ondanks zijn verdriet, heeft hij nooit laten merken dat hij gepest werd."

    "Mặc dù buồn bã, anh ấy chưa bao giờ để lộ ra rằng mình đã bị bắt nạt."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het gepeste kind durfde niets meer te zeggen in de klas."

    "Đứa trẻ bị bắt nạt không dám nói gì trong lớp nữa."

  • "De leraar merkte op dat de leerling gepest werd en greep direct in."

    "Giáo viên nhận thấy học sinh bị bắt nạt và can thiệp ngay lập tức."

  • "Zij voelde zich gepest door haar collega's omdat ze anders was."

    "Cô ấy cảm thấy bị đồng nghiệp bắt nạt vì cô ấy khác biệt."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het kind werd op school gepest."

    "Đứa trẻ bị bắt nạt ở trường."

  • "Zij heeft haar broer nooit gepest."

    "Cô ấy chưa bao giờ bắt nạt anh trai mình."

  • "De gepeste jongen durfde er niet over te praten."

    "Cậu bé bị bắt nạt không dám nói về điều đó."

Quá khứ hoàn thành
  • "De jongen werd op school gepest."

    "Cậu bé bị bắt nạt ở trường."

  • "Zij voelde zich gepest door haar collega's."

    "Cô ấy cảm thấy bị đồng nghiệp bắt nạt."

  • "Hij heeft zijn broer nooit gepest."

    "Anh ấy chưa bao giờ bắt nạt em trai mình."

Chọn trợ động từ
  • "Het kind is jarenlang op school gepest, waardoor het veel problemen heeft."

    "Đứa trẻ đã bị bắt nạt ở trường trong nhiều năm, điều này gây ra nhiều vấn đề cho nó."

  • "Hij heeft zijn huiswerk al gedaan."

    "Anh ấy đã làm bài tập về nhà rồi."

  • "Zij is naar de winkel gegaan om brood te kopen."

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng để mua bánh mì."