(Vị trí top_banner)
Hình minh họa lastigvallen
B1
werkwoord B1 Giao tiếp hàng ngày

lastigvallen

'lɑstɪxvɑlə(n)
làm phiền tôi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "lastigvallen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand storen terwijl die probeert te werken, slapen, enz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm phiền ai đó khi họ đang cố gắng làm việc, ngủ, v.v.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Sorry dat ik je lastigval, maar heb je even tijd?"

    "Xin lỗi vì đã làm phiền bạn, nhưng bạn có rảnh không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

gerust laten(để yên)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) lastigvallen
Het is verkeerd om mensen lastig te vallen.
(Việc quấy rối người khác là sai.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) lastigval
Ik lastigval niemand.
(Tôi không quấy rối ai cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) lastigviel
Hij lastigviel haar op straat.
(Anh ta quấy rối cô ấy trên đường phố.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) lastiggevallen
Zij is door een vreemde man lastiggevallen.
(Cô ấy đã bị một người đàn ông lạ mặt quấy rối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De kat blijft me lastigvallen terwijl ik probeer te werken."

    "Con mèo cứ quấy rầy tôi khi tôi đang cố gắng làm việc."

  • "Hij voelde zich lastiggevallen door de aanhoudende telefoontjes."

    "Anh ấy cảm thấy bị làm phiền bởi những cuộc điện thoại liên tục."

  • "Het kind lastigvalt zijn zus met vervelende vragen."

    "Đứa trẻ quấy rầy chị gái nó bằng những câu hỏi khó chịu."

Động từ tách
  • "Het is strafbaar om iemand seksueel te lastigvallen."

    "Việc quấy rối tình dục ai đó là phạm pháp."

  • "De kinderen lastigvallen de buren constant met hun lawaai."

    "Những đứa trẻ liên tục quấy rầy hàng xóm bằng tiếng ồn của chúng."

  • "Ik ga vanavond vroeg slapen, dus probeer me niet lastig te vallen."

    "Tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay, vì vậy đừng cố gắng làm phiền tôi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is niet netjes om mensen op straat te lastigvallen."

    "Không lịch sự khi quấy rối người khác trên đường phố."

  • "De muggen bleven me de hele nacht lastigvallen, waardoor ik niet kon slapen."

    "Muỗi liên tục quấy rầy tôi suốt đêm, khiến tôi không thể ngủ được."

  • "Hij probeerde haar te lastigvallen met ongewenste aandacht."

    "Anh ta cố gắng quấy rối cô ấy bằng sự chú ý không mong muốn."

Hiện tại hoàn thành
  • "De stalker bleef het slachtoffer lastigvallen, ondanks de waarschuwing van de politie."

    "Kẻ theo dõi tiếp tục quấy rối nạn nhân, bất chấp cảnh báo từ cảnh sát."

  • "Ik probeer te studeren, maar mijn broer blijft me lastigvallen met zijn luide muziek."

    "Tôi đang cố gắng học, nhưng anh trai tôi cứ quấy rối tôi bằng âm nhạc lớn của anh ấy."

  • "Het is belangrijk om te onthouden dat het lastigvallen van iemand online ook strafbaar is."

    "Điều quan trọng cần nhớ là việc quấy rối ai đó trực tuyến cũng là một hành vi phạm pháp."

Chọn trợ động từ
  • "Het is verboden om vrouwen op straat te lastigvallen."

    "Việc quấy rối phụ nữ trên đường phố là bị cấm."

  • "De kinderen hebben de hele dag hun moeder lastiggevallen met vragen."

    "Bọn trẻ đã quấy rầy mẹ cả ngày với những câu hỏi."

  • "Hij is naar Spanje gegaan. (Zijn)"

    "Anh ấy đã đi Tây Ban Nha. (Zijn)"