(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gestopt
A2
werkwoord (voltooid deelwoord) A2 General

gestopt

/ɣəˈstɔpt/
đã dừng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "gestopt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Beëindigd; niet meer in beweging.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã chấm dứt; đã dừng lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De trein is gestopt bij het station."

    "Tàu đã dừng lại ở nhà ga."

  • "Ik ben gestopt met roken."

    "Tôi đã bỏ thuốc lá."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geëindigd(đã kết thúc) afgelopen(đã qua)

Trái nghĩa

begonnen(đã bắt đầu) doorgegaan(đã tiếp tục)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dạng quá khứ phân từ của động từ 'stoppen'. Trong tiếng Hà Lan, động từ 'stoppen' thường được dùng để chỉ việc dừng lại một hành động hoặc một quá trình.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De trein is gestopt bij het station."

    "Tàu đã dừng ở nhà ga."

  • "Hij is gestopt met roken omdat het slecht is voor zijn gezondheid."

    "Anh ấy đã bỏ thuốc lá vì nó có hại cho sức khỏe."

  • "De regen is gestopt, dus we kunnen naar buiten gaan."

    "Trời đã tạnh mưa, vì vậy chúng ta có thể ra ngoài."

Động từ không tách
  • "De trein is gestopt bij het station."

    "Tàu đã dừng lại ở nhà ga."

  • "Hij is gestopt met roken omdat het slecht is voor zijn gezondheid."

    "Anh ấy đã bỏ hút thuốc vì nó có hại cho sức khỏe của anh ấy."

  • "De regen is gestopt, dus we kunnen naar buiten gaan."

    "Trời đã tạnh mưa, vì vậy chúng ta có thể ra ngoài."

Hiện tại hoàn thành
  • "De trein is gestopt bij het station. (gestopt - Beëindigd; niet meer in beweging)"

    "Tàu đã dừng tại nhà ga. (gestopt - Kết thúc; không còn di chuyển)"

  • "Ik heb de film al gezien. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"

    "Tôi đã xem bộ phim đó rồi. (Hiện tại hoàn thành)"

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. (Bijzin, V2-regel in hoofdzin)"

    "Bởi vì trời mưa, tôi sẽ không ra ngoài. (Câu phụ, quy tắc V2 trong mệnh đề chính)"

Quá khứ hoàn thành
  • "De trein is gestopt bij het station."

    "Tàu đã dừng lại ở nhà ga."

  • "De regen is gestopt, dus we kunnen naar buiten gaan."

    "Mưa đã tạnh, vì vậy chúng ta có thể ra ngoài."

  • "Hij is gestopt met roken."

    "Anh ấy đã bỏ thuốc."

Động từ phản thân
  • "De trein is net gestopt bij het station."

    "Tàu vừa dừng ở nhà ga."

  • "Hij is gestopt met roken, omdat het slecht is voor zijn gezondheid."

    "Anh ấy đã bỏ hút thuốc vì nó có hại cho sức khỏe."

  • "Het verkeer is gestopt door het ongeluk."

    "Giao thông bị dừng lại do tai nạn."

Chọn trợ động từ
  • "De trein is gestopt bij het station."

    "Tàu đã dừng lại ở nhà ga."

  • "De regen is gestopt, dus we kunnen naar buiten gaan."

    "Mưa đã tạnh, vì vậy chúng ta có thể ra ngoài."

  • "Hij is gestopt met roken."

    "Anh ấy đã bỏ hút thuốc."

Thì Tương lai
  • "De trein is gestopt bij het station. (Woordenschat: gestopt)"

    "Tàu đã dừng tại nhà ga. (Từ vựng: gestopt)"

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan. (Grammatica: Toekomst)"

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam. (Ngữ pháp: Tương lai)"

  • "Ik denk dat hij de afwas zal afwassen nadat hij gegeten heeft. (Scheidbare werkwoorden & Bijzin & Toekomst)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ rửa bát sau khi anh ấy đã ăn xong. (Động từ tách & Câu phụ & Tương lai)"