getolereerd
Định nghĩa "getolereerd" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Verleden tijd en voltooid deelwoord van 'tolereren': iets toestaan wat je niet leuk vindt of waar je het niet mee eens bent, maar wat toch gebeurt of doorgaat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'tolerate': cho phép điều gì đó bạn không thích hoặc không đồng ý xảy ra hoặc tiếp tục.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ondanks de kritiek werd de nieuwe wet toch getolereerd."
"Mặc dù có sự chỉ trích, luật mới vẫn được chấp nhận."
"Het gebrek aan discipline werd niet langer getolereerd."
"Sự thiếu kỷ luật không còn được dung thứ nữa."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'tolereren' (tha thứ, cho phép). Trong ngữ cảnh này, nó có nghĩa là 'được chấp nhận', 'được dung thứ'. Lưu ý rằng 'getolereerd' thường được sử dụng trong các cấu trúc bị động hoặc như một tính từ miêu tả. Động từ 'tolereren' không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het gedrag van de pestkoppen werd niet langer getolereerd op school."
"Hành vi của những kẻ bắt nạt không còn được dung thứ ở trường."
-
"De arbeiders zijn aan het staken vanwege de slechte arbeidsomstandigheden."
"Những người lao động đang đình công vì điều kiện làm việc tồi tệ."
-
"Omdat het regent, gaat hij niet naar buiten."
"Bởi vì trời mưa, anh ấy không ra ngoài."
-
"Het feit dat hij te laat kwam, werd getolereerd omdat hij een goede reden had."
"Việc anh ấy đến muộn đã được bỏ qua vì anh ấy có lý do chính đáng."
-
"Vroeger speelde ik vaak buiten met mijn vrienden, maar nu heb ik daar geen tijd meer voor."
"Ngày xưa tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè, nhưng bây giờ tôi không còn thời gian cho việc đó nữa."
-
"Omdat het regende, gingen we niet naar het strand toe. (Scheidbaar werkwoord 'toegaan' is hier gesplitst)"
"Vì trời mưa, chúng tôi đã không đi đến bãi biển. (Động từ tách 'toegaan' ở đây đã được tách ra)"
-
"Het feit dat hij altijd te laat kwam, werd door de baas getolereerd."
"Việc anh ta luôn đi muộn đã được ông chủ cho phép (mặc dù không thích)."
-
"Ik werk elke dag hard om mijn doelen te bereiken. (Tegenwoordige tijd)"
"Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày để đạt được mục tiêu của mình. (Thì Hiện tại đơn)"
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis. (Bijzin - 'regent' cuối câu). Normaal: Het regent."
"Vì trời mưa, tôi ở nhà. (Mệnh đề phụ - 'regent' ở cuối câu). Bình thường: Trời mưa."
-
"Het feit dat hij te laat kwam, werd getolereerd omdat hij een belangrijke gast was."
"Việc anh ấy đến muộn đã được chấp nhận vì anh ấy là một vị khách quan trọng."
-
"Mijn baas heeft het niet getolereerd dat ik mijn werk niet op tijd af had."
"Sếp của tôi đã không chấp nhận việc tôi không hoàn thành công việc đúng hạn."
-
"Zij heeft het gedrag van haar kinderen getolereerd, hoewel ze er niet altijd mee eens was."
"Cô ấy đã chấp nhận hành vi của con mình, mặc dù cô ấy không phải lúc nào cũng đồng ý với điều đó."
-
"Het feit dat hij te laat kwam, werd getolereerd omdat hij een goede reden had."
"Việc anh ấy đến muộn đã được chấp nhận vì anh ấy có lý do chính đáng."
-
"Nadat zij haar diploma had gehaald, had ze al een baan gevonden."
"Sau khi cô ấy lấy được bằng tốt nghiệp, cô ấy đã tìm được một công việc."
-
"Ik wist niet dat hij de boeken had weggegeven voordat ik hem had kunnen spreken. (weggeven - scheidbaar werkwoord, 'V2-regel' is niet van toepassing hier)"
"Tôi không biết rằng anh ấy đã cho đi những cuốn sách trước khi tôi có thể nói chuyện với anh ấy. (weggeven - động từ tách, 'V2-regel' không áp dụng ở đây)"
-
"Het feit dat hij te laat kwam, werd getolereerd omdat hij een goede reden had. (Verleden tijd)"
"Việc anh ấy đến muộn đã được chấp nhận vì anh ấy có lý do chính đáng. (Quá khứ)"
-
"De leraar heeft het slechte gedrag van de leerling getolereerd, hoewel hij er niet blij mee was. (Voltooid deelwoord) - Gebruik van 'hebben' omdat 'tolereren' een overgankelijk werkwoord is."
"Giáo viên đã chấp nhận hành vi xấu của học sinh, mặc dù cô ấy không hài lòng về điều đó. (Quá khứ phân từ) - Sử dụng 'hebben' vì 'tolereren' là một ngoại động từ."
-
"Hij is naar de winkel gelopen. (Zijn) - Gebruik van 'zijn' omdat 'lopen' een beweging zonder object beschrijft."
"Anh ấy đã đi bộ đến cửa hàng. (Zijn) - Sử dụng 'zijn' vì 'lopen' mô tả một chuyển động không có đối tượng."
-
"Het feit dat hij te laat kwam, werd getolereerd omdat hij een belangrijke klant is."
"Việc anh ấy đến muộn đã được chấp nhận vì anh ấy là một khách hàng quan trọng."
-
"Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan, als het weer goed is."
"Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam nếu thời tiết đẹp."
-
"Ik denk dat hij morgen de rekening zal betalen, zodra hij het geld heeft overgemaakt gekregen."
"Tôi nghĩ anh ấy sẽ thanh toán hóa đơn vào ngày mai, ngay khi anh ấy nhận được tiền chuyển khoản."
