(Vị trí top_banner)
Hình minh họa geweigerd
B1
werkwoord B1 Pháp luật, Tổng quát

geweigerd

[ɣəˈʋɛi̯ɣərt]
bị từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "geweigerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ontkend dat iets waar is; weigeren iets te geven dat gevraagd of gewenst is; weigeren iemand iets te laten hebben of doen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã phủ nhận điều gì đó không đúng sự thật; từ chối cung cấp thứ gì đó được yêu cầu hoặc mong muốn; từ chối cho phép ai đó có hoặc làm điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De aanvraag voor een lening werd geweigerd."

    "Yêu cầu vay vốn đã bị từ chối."

  • "Hij weigerde de hulp die hem werd aangeboden."

    "Anh ấy đã từ chối sự giúp đỡ được đề nghị."

  • "Ze heeft het verzoek tot toegang geweigerd."

    "Cô ấy đã từ chối yêu cầu được vào."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ và quá khứ đơn của động từ 'weigeren' (từ chối). Động từ này không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive weigeren
Hij zou weigeren te gehoorzamen.
(Anh ta sẽ từ chối tuân theo.)
Present Singular ik weiger
Ik weiger dat te doen.
(Tôi từ chối làm điều đó.)
Past Simple weigerde
Hij weigerde het aanbod.
(Anh ấy đã từ chối lời đề nghị.)
Perfect Participle geweigerd
De toegang werd geweigerd.
(Quyền truy cập đã bị từ chối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "De toegang tot het evenement werd geweigerd omdat hij geen kaartje had."

    "Anh ấy bị từ chối vào sự kiện vì không có vé."

  • "De bank heeft mijn lening geweigerd vanwege mijn lage kredietscore."

    "Ngân hàng đã từ chối khoản vay của tôi vì điểm tín dụng thấp."

  • "Het kind werd een ijsje geweigerd, omdat hij zijn groenten niet had opgegeten."

    "Đứa trẻ bị từ chối một cây kem vì nó đã không ăn rau."

Quá khứ hoàn thành
  • "De toegang tot het concert werd geweigerd omdat hij geen kaartje had."

    "Anh ta bị từ chối vào buổi hòa nhạc vì không có vé."

  • "Zijn verzoek om een salarisverhoging werd geweigerd."

    "Yêu cầu tăng lương của anh ấy đã bị từ chối."

  • "De bank heeft de lening geweigerd omdat ze te veel risico zagen."

    "Ngân hàng đã từ chối khoản vay vì họ thấy quá nhiều rủi ro."

Chọn trợ động từ
  • "De toegang tot het evenement werd geweigerd omdat hij geen ticket had."

    "Anh ấy bị từ chối vào sự kiện vì không có vé."

  • "De bank heeft mijn leningaanvraag geweigerd."

    "Ngân hàng đã từ chối đơn xin vay của tôi."

  • "Hij heeft pertinent geweigerd om de waarheid te vertellen."

    "Anh ta đã nhất quyết từ chối nói sự thật."

Thì Tương lai
  • "De toegang tot het festival werd hem geweigerd omdat hij geen geldig ticket had."

    "Anh ta bị từ chối vào lễ hội vì không có vé hợp lệ."

  • "Zijn verzoek om een lening werd geweigerd door de bank."

    "Yêu cầu vay tiền của anh ấy đã bị ngân hàng từ chối."

  • "De directeur heeft geweigerd om commentaar te geven op de beschuldigingen."

    "Giám đốc đã từ chối bình luận về những cáo buộc."