(Vị trí top_banner)
Hình minh họa herleven
B2
werkwoord B2 Tâm lý học, Cảm xúc

herleven

/ɦɛrˈleːvə(n)/
sống lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "herleven" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Opnieuw beleven, in gedachten teruggaan naar een ervaring.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sống lại, trải nghiệm lại một điều gì đó trong tâm trí, đặc biệt là một sự kiện khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij herleefde de angst van die nacht."

    "Anh ấy sống lại nỗi sợ hãi của đêm đó."

  • "De overwinning werd herleefd in de kleedkamer."

    "Chiến thắng được sống lại trong phòng thay đồ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

nagenieten(Tận hưởng dư âm) terugdenken aan(Nghĩ lại về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'herleven' có nghĩa là sống lại, trải nghiệm lại một điều gì đó. Nó thường được dùng để chỉ việc hồi tưởng lại một kỷ niệm hoặc cảm xúc.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) herleven
Ik wil die tijd herleven.
(Tôi muốn sống lại khoảng thời gian đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) herleef
Ik herleef de mooie momenten.
(Tôi sống lại những khoảnh khắc đẹp.)
Past Simple (quá khứ đơn) herleefde
Hij herleefde zijn jeugd in zijn dromen.
(Anh ấy sống lại tuổi trẻ của mình trong những giấc mơ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) herleefd
De stad is na de oorlog herleefd.
(Thành phố đã hồi sinh sau chiến tranh.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik kan de vakantie aan zee helemaal herleven als ik de foto's bekijk."

    "Tôi có thể hoàn toàn sống lại kỳ nghỉ ở biển khi tôi xem những bức ảnh."

  • "Je moet je huiswerk maken. (Modaal werkwoord 'moet' staat voor het hoofdwerkwoord 'maken')."

    "Bạn phải làm bài tập về nhà. (Động từ khuyết thiếu 'moet' đứng trước động từ chính 'maken')."

  • "Wij maken de taak af. Wij maken de taak morgen af, omdat we vandaag geen tijd meer hebben. (Scheidbaar werkwoord 'afmaken' splitst in 'maken' en 'af')."

    "Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ. Chúng tôi sẽ hoàn thành nhiệm vụ vào ngày mai, bởi vì chúng tôi không còn thời gian hôm nay. (Động từ tách 'afmaken' tách thành 'maken' và 'af')."

Động từ tách
  • "Ik kon de vakantie helemaal herleven toen ik de foto's bekeek."

    "Tôi hoàn toàn có thể sống lại kỳ nghỉ khi xem những bức ảnh."

  • "Zij probeerden hun eerste ontmoeting te herleven door naar dezelfde plek terug te gaan."

    "Họ đã cố gắng sống lại cuộc gặp gỡ đầu tiên của mình bằng cách quay trở lại cùng một địa điểm."

  • "Het concert was zo goed dat ik de hele avond steeds weer herleefde in mijn gedachten."

    "Buổi hòa nhạc hay đến nỗi tôi liên tục sống lại cả buổi tối trong tâm trí mình."

Hiện tại hoàn thành
  • "Zij kon de vakantie in Italië volledig herleven door de foto's te bekijken."

    "Cô ấy có thể hồi tưởng lại hoàn toàn kỳ nghỉ ở Ý bằng cách xem ảnh."

  • "Hij heeft het concert gisteren herleefd in zijn dromen."

    "Anh ấy đã hồi tưởng lại buổi hòa nhạc ngày hôm qua trong giấc mơ của mình."

  • "We hebben de spannende wedstrijd van vorig jaar herleefd door de samenvatting te bekijken."

    "Chúng tôi đã hồi tưởng lại trận đấu gay cấn năm ngoái bằng cách xem phần tóm tắt."

Quá khứ hoàn thành
  • "Na de vakantie herleefde hij de mooie momenten door de foto's te bekijken."

    "Sau kỳ nghỉ, anh ấy hồi tưởng lại những khoảnh khắc đẹp bằng cách xem ảnh."

  • "Het slachtoffer kon de traumatische gebeurtenis steeds opnieuw herleven."

    "Nạn nhân liên tục sống lại sự kiện đau thương."

  • "Zij probeerde de romantische avond in Parijs te herleven door Franse muziek te luisteren."

    "Cô ấy cố gắng sống lại buổi tối lãng mạn ở Paris bằng cách nghe nhạc Pháp."

Thì Tương lai
  • "Ik kan de dag van mijn afstuderen keer op keer herleven in mijn gedachten."

    "Tôi có thể sống lại ngày tốt nghiệp của mình hết lần này đến lần khác trong tâm trí."

  • "Volgende week ga ik mijn oude basisschool bezoeken en de herinneringen aan mijn kindertijd herleven."

    "Tuần tới tôi sẽ đến thăm trường tiểu học cũ của mình và sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu."

  • "We zullen de sfeer van het festival herleven wanneer we de foto's bekijken."

    "Chúng ta sẽ sống lại bầu không khí lễ hội khi xem ảnh."