(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vergeten
A1
werkwoord A1 Chung

vergeten

/vərˈɣeːtə(n)/
không nhớ
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vergeten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet meer in staat zijn om je iets te herinneren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không nhớ lại điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben mijn sleutels vergeten."

    "Tôi quên chìa khóa của mình rồi."

  • "Zij is zijn naam vergeten."

    "Cô ấy quên tên của anh ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kwijt zijn(mất, không nhớ đang ở đâu)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'vergeten' có nghĩa là 'quên'. Cần chú ý đến cách chia động từ theo thì và ngôi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) vergeten
Ik wil mijn sleutels niet vergeten.
(Tôi không muốn quên chìa khóa của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) vergeet
Ik vergeet altijd mijn afspraken.
(Tôi luôn quên các cuộc hẹn của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) vergat
Ik vergat mijn portemonnee thuis.
(Tôi đã quên ví ở nhà.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) vergeten
Ik ben mijn wachtwoord vergeten.
(Tôi đã quên mật khẩu của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten. (Vergeten - Niet meer in staat zijn om je iets te herinneren)"

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình. (Vergeten - Không còn khả năng nhớ một điều gì đó)"

  • "De studenten zijn aan het studeren voor het examen. (Aan het + Infinitief - Thì Tiếp diễn)"

    "Các sinh viên đang học cho kỳ thi. (Aan het + Infinitief - Thì Tiếp diễn)"

  • "Zij belde gisteren op om te vragen hoe het met mij ging. (Oproepen - Scheidbare werkwoorden)"

    "Hôm qua cô ấy đã gọi điện đến để hỏi thăm tôi thế nào. (Oproepen - Động từ tách)"

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten mee te nemen."

    "Tôi đã quên mang theo chìa khóa."

  • "Zij heeft helemaal vergeten dat we vandaag een afspraak hadden."

    "Cô ấy hoàn toàn quên rằng chúng ta có hẹn hôm nay."

  • "Hij is de naam van zijn nieuwe collega vergeten."

    "Anh ấy đã quên tên của đồng nghiệp mới."

Động từ không tách
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten. (vergeten - Niet meer in staat zijn om je iets te herinneren)"

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình. (vergeten - Không còn khả năng nhớ điều gì đó)"

  • "Zij heeft zijn naam vergeten."

    "Cô ấy đã quên tên anh ấy."

  • "Ben je de afspraak vergeten?"

    "Bạn quên cuộc hẹn rồi à?"

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten. (vergeten - Niet meer in staat zijn om je iets te herinneren)"

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình. (vergeten - Không còn khả năng nhớ điều gì đó nữa)"

  • "Het is belangrijk om je huiswerk te maken. (Te + Infinitief)"

    "Điều quan trọng là phải làm bài tập về nhà. (Te + Nguyên thể)"

  • "Hij belooft op tijd terug te komen, maar ik betwijfel of hij dat zal doen. (Bijzin met 'te + infinitief' en werkwoord aan het einde van de bijzin)"

    "Anh ấy hứa sẽ quay lại đúng giờ, nhưng tôi nghi ngờ liệu anh ấy có làm vậy không. (Mệnh đề phụ với 'te + nguyên thể' và động từ ở cuối mệnh đề phụ)"

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten mee te nemen. (vergeten - Niet meer in staat zijn om je iets te herinneren)"

    "Tôi quên mang theo chìa khóa rồi. (vergeten - Không còn khả năng nhớ lại điều gì đó)"

  • "De kinderen hebben in de tuin gespeeld."

    "Bọn trẻ đã chơi trong vườn."

  • "Ik weet dat zij de taart hebben gebakken."

    "Tôi biết rằng họ đã nướng chiếc bánh."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten."

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar bed. (V2-regel)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ngủ."

  • "Ik wist niet dat hij zijn sleutels was vergeten."

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã quên chìa khóa của mình."

Chọn trợ động từ
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten."

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình."

  • "Hij is gisteren naar Amsterdam gegaan."

    "Hôm qua anh ấy đã đi Amsterdam."

  • "Omdat het geregend heeft, zijn we binnen gebleven."

    "Vì trời đã mưa, chúng tôi đã ở trong nhà."

Thì Tương lai
  • "Ik ben mijn sleutels vergeten."

    "Tôi đã quên chìa khóa của mình."

  • "Ze had de afspraak helemaal vergeten."

    "Cô ấy đã hoàn toàn quên cuộc hẹn."

  • "Ben je vergeten om de planten water te geven?"

    "Bạn quên tưới cây à?"