(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het braakliggend terrein
B1
zelfstandig naamwoord B1 Kinh tế, Quy hoạch đô thị, Bất động sản

het braakliggend terrein

'bra:klɪɣənt tɛ'rɛi̯n
khu đất xanh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het braakliggend terrein" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een stuk land dat nog niet eerder is bebouwd en dat gebruikt wordt voor constructie.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một khu đất chưa từng được xây dựng trước đây, được sử dụng để xây dựng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De gemeente wil op het braakliggend terrein een nieuw winkelcentrum bouwen."

    "Chính quyền thành phố muốn xây dựng một trung tâm mua sắm mới trên khu đất trống."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

het bebouwd gebied(khu vực đã xây dựng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Het’ là một trong hai mạo từ xác định (de/het) trong tiếng Hà Lan. Việc dùng ‘de’ hay ‘het’ phụ thuộc vào giống của danh từ, cần học thuộc lòng. Số nhiều của 'het braakliggend terrein' có thể là 'de braakliggende terreinen' hoặc 'de braakliggende terreinen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het braakliggend terrein
Het braakliggend terrein lag er verlaten bij.
(Khu đất bỏ hoang trông thật tiêu điều.)
Số nhiều de braakliggende terreinen
De braakliggende terreinen werden gebruikt voor tijdelijke evenementen.
(Những khu đất bỏ hoang được sử dụng cho các sự kiện tạm thời.)
Thể giảm nhẹ het braakliggend terreintje
Op het braakliggend terreintje groeiden wilde bloemen.
(Trên khu đất bỏ hoang nhỏ mọc đầy hoa dại.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het braakliggend terrein werd gebruikt voor de bouw van een nieuw ziekenhuis."

    "Khu đất trống được sử dụng để xây dựng một bệnh viện mới."

  • "Ondanks de protesten van de buurtbewoners, keurde de gemeente de bouw op het braakliggend terrein goed."

    "Bất chấp sự phản đối của cư dân địa phương, thành phố đã chấp thuận việc xây dựng trên khu đất trống."

  • "De projectontwikkelaar wilde het braakliggend terrein zo snel mogelijk bebouwen om de waarde te verhogen."

    "Nhà phát triển dự án muốn xây dựng trên khu đất trống càng nhanh càng tốt để tăng giá trị."

Mạo từ De và Het
  • "Op het braakliggend terrein stond een oud vervallen gebouw."

    "Trên khu đất trống hoang hóa đó có một tòa nhà cũ kỹ đổ nát."

  • "De gemeente wil een nieuw winkelcentrum bouwen op het braakliggend terrein."

    "Thành phố muốn xây dựng một trung tâm mua sắm mới trên khu đất trống hoang hóa đó."

  • "Omdat het braakliggend terrein zo groot is, kunnen ze er veel huizen bouwen."

    "Vì khu đất trống hoang hóa đó rất lớn, họ có thể xây rất nhiều nhà ở đó."

Số nhiều của danh từ
  • "Het braakliggend terrein was omheind met een hek om te voorkomen dat mensen er zomaar op konden komen."

    "Khu đất trống được rào bằng hàng rào để ngăn mọi người tự do đi vào."

  • "De projectontwikkelaar kocht het braakliggend terrein om er een nieuw winkelcentrum te bouwen."

    "Nhà phát triển dự án đã mua khu đất trống để xây dựng một trung tâm mua sắm mới."

  • "Er waren plannen om op het braakliggend terrein een park aan te leggen, maar die zijn helaas niet doorgegaan."

    "Đã có những kế hoạch xây dựng một công viên trên khu đất trống, nhưng tiếc là chúng đã không thành hiện thực."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het braakliggend terrein was omheind met een hoog hek om te voorkomen dat mensen erop zouden komen."

    "Khu đất trống được rào chắn bằng một hàng rào cao để ngăn mọi người xâm nhập."

  • "De gemeente heeft plannen om op het braakliggend terrein een nieuw winkelcentrum te bouwen."

    "Thành phố có kế hoạch xây dựng một trung tâm mua sắm mới trên khu đất trống."

  • "Na jaren van leegstand werd het braakliggend terrein eindelijk verkocht aan een projectontwikkelaar."

    "Sau nhiều năm bị bỏ hoang, khu đất trống cuối cùng cũng được bán cho một nhà phát triển dự án."