(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het eens zijn met
A2
werkwoord A2 Chung

het eens zijn met

/hɛt ˈeːn zɛin mɛt/
thống nhất về
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het eens zijn met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Overeenstemmen met iemands mening; samen een beslissing nemen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đồng ý về điều gì; quyết định điều gì cùng nhau.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De twee partijen zijn het eens geworden over het nieuwe beleid."

    "Hai đảng phái đã thống nhất về chính sách mới."

  • "Zijn we het eens met dit voorstel?"

    "Chúng ta có thống nhất về đề xuất này không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

het oneens zijn met(không đồng ý với, bất đồng với) niet akkoord gaan met(không đồng ý với)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. 'zijn' là động từ chính, 'het eens' là một phần cố định của cụm từ. Phần 'met' thường theo sau để chỉ đối tượng mà mình đồng ý. Ví dụ: 'Ik ben het eens met jou.' (Tôi đồng ý với bạn.) Cần lưu ý cách chia động từ 'zijn' theo chủ ngữ: ik ben, jij bent, hij/zij/het is, wij zijn, jullie zijn, zij zijn. Cách dùng mạo từ 'het' ở đây là cố định với cụm 'het eens zijn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) het eens zijn met
Ik wil het eens zijn met je.
(Tôi muốn đồng ý với bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ben het eens met
Ik ben het eens met hem.
(Tôi đồng ý với anh ấy.)
Past Simple (quá khứ đơn) was het eens met
Ik was het eens met mijn broer.
(Tôi đã đồng ý với anh trai tôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) het eens geweest met
Ik ben het eens geweest met haar.
(Tôi đã từng đồng ý với cô ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ben het eens met je over de noodzaak van meer investeringen in onderwijs."

    "Tôi đồng ý với bạn về sự cần thiết phải đầu tư nhiều hơn vào giáo dục."

  • "Na lang overleg waren de commissieleden het eindelijk eens met elkaar over het te volgen beleid."

    "Sau một thời gian dài thảo luận, các thành viên ủy ban cuối cùng đã đồng ý với nhau về chính sách cần tuân theo."

  • "Mijn ouders zijn het er niet mee eens dat ik zo laat uitga."

    "Bố mẹ tôi không đồng ý với việc tôi ra ngoài muộn như vậy."

Động từ không tách
  • "Ik ben het eens met je voorstel om de deadline te verlengen."

    "Tôi đồng ý với đề xuất của bạn về việc gia hạn thời hạn."

  • "Zij zijn het er niet mee eens hoe de directeur de situatie aanpakt."

    "Họ không đồng ý với cách giám đốc giải quyết tình huống."

  • "We moeten het eens zijn over de strategie voordat we verder kunnen gaan."

    "Chúng ta cần phải thống nhất về chiến lược trước khi có thể tiếp tục."

Động từ tách
  • "Ik ben het helemaal eens met jouw voorstel, het is een uitstekend idee."

    "Tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất của bạn, đó là một ý tưởng tuyệt vời."

  • "Zij zijn het erover eens dat de nieuwe regels nodig zijn om de veiligheid te verbeteren."

    "Họ đồng ý rằng các quy tắc mới là cần thiết để cải thiện sự an toàn."

  • "Mijn collega's en ik zijn het erover eens dat we meer moeten investeren in opleiding."

    "Các đồng nghiệp của tôi và tôi đồng ý rằng chúng ta nên đầu tư nhiều hơn vào đào tạo."

Chọn trợ động từ
  • "Ik ben het helemaal eens met je voorstel om de marketingstrategie te veranderen."

    "Tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất của bạn về việc thay đổi chiến lược marketing."

  • "Zij zijn het erover eens dat het belangrijk is om meer te investeren in onderzoek en ontwikkeling."

    "Họ đồng ý rằng điều quan trọng là đầu tư nhiều hơn vào nghiên cứu và phát triển."

  • "De directie en de vakbond zijn het eens geworden over een nieuwe CAO."

    "Ban giám đốc và công đoàn đã đạt được thỏa thuận về một thỏa ước lao động tập thể mới."