(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nemen
A2
werkwoord A2 Tổng quát

nemen

/ˈneːmə(n)/
lấy
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "nemen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets in handen krijgen, vastpakken, bemachtigen; zich verschaffen; zich toe-eigenen; in gebruik nemen; aanvaarden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cầm, lấy, nắm giữ, chiếm lấy, đưa ai đó/cái gì đó từ một nơi này sang một nơi khác, hoặc thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Neem alsjeblieft plaats."

    "Xin mời ngồi."

  • "Ik neem de trein naar Amsterdam."

    "Tôi đi tàu đến Amsterdam."

  • "Wil je een stukje taart nemen?"

    "Bạn có muốn lấy một miếng bánh không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'nemen' là một động từ phổ biến trong tiếng Hà Lan. Nó có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, tương tự như động từ 'lấy' trong tiếng Việt. Nó thường được dùng để chỉ hành động cầm nắm, chiếm hữu, hoặc bắt đầu sử dụng một cái gì đó. Ví dụ: 'een kopje thee nemen' (lấy một tách trà), 'de bus nemen' (bắt xe buýt).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) nemen
Ik wil een boek nemen.
(Tôi muốn lấy một quyển sách.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) neem
Ik neem de trein naar Amsterdam.
(Tôi đi tàu đến Amsterdam.)
Past Simple (quá khứ đơn) nam
Ik nam een appel uit de mand.
(Tôi đã lấy một quả táo từ trong giỏ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) genomen
Ik heb een beslissing genomen.
(Tôi đã đưa ra một quyết định.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik neem de sleutels mee."

    "Tôi mang theo chìa khóa."

  • "Zij neemt een slok van haar koffie."

    "Cô ấy nhấp một ngụm cà phê."

  • "Hij neemt de verantwoordelijkheid voor zijn daden."

    "Anh ấy chịu trách nhiệm cho hành động của mình."

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik neem de sleutels mee naar huis."

    "Tôi mang chìa khóa về nhà."

  • "Zij kan goed zingen. Ze moet meer oefenen."

    "Cô ấy hát hay. Cô ấy cần luyện tập nhiều hơn."

  • "Ik weet dat hij de tafel schoonmaakt nadat hij heeft gegeten."

    "Tôi biết rằng anh ấy lau bàn sau khi đã ăn xong."

Động từ không tách
  • "Ik neem een kop koffie."

    "Tôi lấy một tách cà phê."

  • "Zij nemen deel aan het evenement."

    "Họ tham gia sự kiện."

  • "Hij neemt de verantwoordelijkheid op zich."

    "Anh ấy đảm nhận trách nhiệm."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik neem een appel van de tafel."

    "Tôi lấy một quả táo từ trên bàn."

  • "Vandaag neem ik de trein naar Amsterdam."

    "Hôm nay tôi đi tàu đến Amsterdam."

  • "Hij neemt de telefoon op."

    "Anh ấy nhấc điện thoại lên."

Chọn trợ động từ
  • "Ik neem de trein naar Amsterdam."

    "Tôi bắt tàu đi Amsterdam."

  • "Hij is naar de winkel gegaan."

    "Anh ấy đã đi đến cửa hàng."

  • "Zij heeft een boek gelezen."

    "Cô ấy đã đọc một quyển sách."