(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het gebod
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tôn giáo, Đạo đức

het gebod

/ɣəˈbɔt/
điều răn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het gebod" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een goddelijk voorschrift, vooral een van de Tien Geboden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một điều luật thiêng liêng, đặc biệt là một trong Mười Điều Răn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het gebod van God werd aan Mozes gegeven."

    "Điều răn của Chúa đã được ban cho Moses."

  • "Dit is een belangrijk gebod in de religie."

    "Đây là một điều răn quan trọng trong tôn giáo."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

het voorschrift(sự quy định, chỉ thị) het bevel(mệnh lệnh)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Gebod’ là một danh từ giống trung (neuter noun), vì vậy nó đi với mạo từ 'het'. Số nhiều của 'gebod' là 'geboden'. Cụm từ 'de Tien Geboden' nghĩa là Mười Điều Răn.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het gebod
Het gebod 'Gij zult niet doden' is een fundamentele morele regel.
(Điều răn 'Ngươi chớ giết người' là một quy tắc đạo đức cơ bản.)
Số nhiều de geboden
De tien geboden zijn essentieel in het jodendom en het christendom.
(Mười điều răn là thiết yếu trong Do Thái giáo và Cơ đốc giáo.)
Thể giảm nhẹ het gebodje
Een klein gebodje van mijn moeder was altijd: 'Ruim je kamer op!'
(Một lời răn nhỏ của mẹ tôi luôn là: 'Hãy dọn dẹp phòng của con!')