het lichaam
Định nghĩa "het lichaam" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De fysieke gesteldheid of constitutie van een persoon, inclusief genetische factoren, fysieke kenmerken en de manier waarop het lichaam functioneert.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thể chất, tạng người, hoặc cơ địa của một người, bao gồm các yếu tố di truyền, đặc điểm thể chất và cách cơ thể hoạt động.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Zijn lichaam is sterk en gezond."
"Cơ thể anh ấy khỏe mạnh và cường tráng."
"Het lichaam heeft rust nodig om te herstellen."
"Cơ thể cần nghỉ ngơi để hồi phục."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
‘Het lichaam’ là một danh từ giống trung (onzijdig), vì vậy nó đi với mạo từ ‘het’. Số nhiều của ‘het lichaam’ là ‘de lichamen’.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het lichaam | Het menselijk lichaam is complex. (Cơ thể người rất phức tạp.) |
| Số nhiều | de lichamen | De lichamen werden geïdentificeerd. (Các thi thể đã được xác định.) |
| Thể giảm nhẹ | het lichaampje | Het kind had een klein lichaampje. (Đứa trẻ có một cơ thể nhỏ bé.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het lichaam van de atleet is goed getraind en sterk."
"Cơ thể của vận động viên được luyện tập tốt và khỏe mạnh."
-
"De lichamen van de kinderen zijn in ontwikkeling tijdens de jeugd."
"Cơ thể của những đứa trẻ đang phát triển trong suốt thời thơ ấu."
-
"Het menselijk lichaam is een complex systeem dat constant in beweging is."
"Cơ thể con người là một hệ thống phức tạp, liên tục vận động."
-
"Het lichaam van een atleet moet in topconditie zijn."
"Cơ thể của một vận động viên phải ở trong tình trạng tốt nhất."
-
"Zij zorgt goed voor haar lichaam door gezond te eten en regelmatig te sporten."
"Cô ấy chăm sóc cơ thể của mình bằng cách ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên."
-
"Na het ongeluk had hij veel pijn aan zijn lichaam."
"Sau tai nạn, anh ấy bị đau nhiều trên cơ thể."
