de geest
Định nghĩa "de geest" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het niet-lichamelijke deel van een mens, in het bijzonder iemands gevoelens, karakter of ziel.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phần phi vật chất của một người, đặc biệt là cảm xúc, tính cách hoặc linh hồn của một người.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij heeft een sterke geest en laat zich niet zomaar verslaan."
"Anh ấy có một tinh thần mạnh mẽ và không dễ dàng bị đánh bại."
"De geest van de wet is belangrijker dan de letter."
"Tinh thần (ý nghĩa) của luật pháp quan trọng hơn từng câu chữ."
"Men zegt dat het huis 's nachts spookt, dat er een geest rondwaart."
"Người ta nói rằng ngôi nhà bị ma ám vào ban đêm, có một con ma lảng vảng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ giống 'de'. Số nhiều là 'geesten'. Từ này có nghĩa rộng, có thể chỉ tinh thần, tâm trí, linh hồn, hoặc thậm chí là một bóng ma (trong ngữ cảnh khác).
Ví dụ:
- Tinh thần lạc quan: de optimistische geest
- Linh hồn con người: de menselijke geest
- Một bóng ma: een geest (trong trường hợp này vẫn dùng mạo từ 'de')
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | de geest | De geest van de overledene waart rond in het huis. (Linh hồn của người đã khuất lảng vảng trong ngôi nhà.) |
| Số nhiều | de geesten | Er werd gezegd dat er geesten in het oude kasteel ronddwaalden. (Người ta nói rằng có những bóng ma lang thang trong lâu đài cổ.) |
| Thể giảm nhẹ | het geestje | Een geestje verscheen in de fles. (Một linh hồn nhỏ xuất hiện trong chai.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De geest van mijn overleden grootvader leeft voort in mijn herinneringen."
"Linh hồn của ông tôi đã qua đời vẫn sống trong ký ức của tôi."
-
"Ik heb twee broers en één zus, maar zij is de eerste die getrouwd is."
"Tôi có hai anh trai và một em gái, nhưng em ấy là người đầu tiên kết hôn."
-
"Omdat het regent, gaan we vanavond niet uit."
"Vì trời mưa, tối nay chúng ta sẽ không đi ra ngoài."
