het lot
Định nghĩa "het lot" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het geheel van gebeurtenissen dat iemands leven bepaalt en waar hij geen invloed op heeft; het noodlot.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Số phận, định mệnh; những sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra với một người hoặc một vật thể cụ thể trong tương lai.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Iedereen heeft zijn eigen lot te dragen."
"Mỗi người đều phải gánh chịu số phận của riêng mình."
"Het leek haar lot om alleen te blijven."
"Dường như số phận của cô là phải ở một mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Là danh từ giống 'het', vì vậy khi sử dụng cần có mạo từ 'het'. Số nhiều của 'lot' là 'lotten'. Từ này mang nghĩa định mệnh, những điều đã được an bài, thường có chút tiêu cực hoặc không thể thay đổi.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het lot | Het lot bepaalde dat ze elkaar zouden ontmoeten. (Định mệnh đã định rằng họ sẽ gặp nhau.) |
| Số nhiều | de lotsbestemmingen | De lotsbestemmingen van deze families zijn nauw met elkaar verbonden. (Những số phận của các gia đình này gắn bó mật thiết với nhau.) |
| Thể giảm nhẹ | het lotje | Hij kocht een lotje in de hoop de loterij te winnen. (Anh ấy mua một vé số với hy vọng trúng xổ số.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het lot heeft bepaald dat ik vandaag een ongeluk zou krijgen, maar gelukkig ben ik ongedeerd."
"Số phận đã định rằng tôi sẽ gặp tai nạn hôm nay, nhưng may mắn là tôi không bị thương."
-
"Ik heb drie kinderen: de eerste is vijf jaar oud, de tweede is zeven jaar oud, en de derde is negen jaar oud. Mijn favoriete getal is het getal tien."
"Tôi có ba đứa con: đứa đầu năm tuổi, đứa thứ hai bảy tuổi và đứa thứ ba chín tuổi. Số yêu thích của tôi là số mười."
-
"Ik ruim elke ochtend mijn kamer op. Omdat ik mijn kamer elke ochtend opruim, is mijn moeder blij."
"Tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi sáng. Bởi vì tôi dọn dẹp phòng của mình mỗi sáng, mẹ tôi rất vui."
-
"Het lot bepaalde dat hij rijk zou worden, ondanks zijn armoedige begin."
"Số phận đã định rằng anh ta sẽ giàu có, bất chấp khởi đầu nghèo khó của mình."
-
"De appel is heerlijk, maar het probleem is dat ik er allergisch voor ben. (Mạo từ 'de' và 'het' được sử dụng đúng)"
"Quả táo rất ngon, nhưng vấn đề là tôi bị dị ứng với nó. (Mạo từ 'de' và 'het' được sử dụng đúng)"
-
"Ik weet dat hij morgen de afwas zal doen. (Câu phụ - 'bijzin' - động từ 'zal doen' xuống cuối câu)"
"Tôi biết rằng ngày mai anh ấy sẽ rửa bát. (Câu phụ - 'bijzin' - động từ 'zal doen' xuống cuối câu)"
