(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het succes
B1
zelfstandig naamwoord B1 Chung (General)

het succes

/sʏkˈsɛs/
Thành công đòi hỏi nỗ lực.
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het succes" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

het bereiken van een gewenst resultaat

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thành công, sự đạt được mục đích.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Succes vereist inspanning."

    "Thành công đòi hỏi nỗ lực."

  • "Het succes van het project was te danken aan de goede samenwerking."

    "Sự thành công của dự án là nhờ sự hợp tác tốt."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de triomf(sự thắng lợi, sự thành công rực rỡ) de zege(chiến thắng, sự thành công)

Trái nghĩa

de mislukking(sự thất bại) de tegenslag(sự không may, trở ngại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Mạo từ của 'succes' là 'het'. Số nhiều của 'succes' là 'successen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het succes
Het succes van het project was onverwacht.
(Sự thành công của dự án thật bất ngờ.)
Số nhiều de successen
De successen van het bedrijf zijn indrukwekkend.
(Những thành công của công ty thật ấn tượng.)
Thể giảm nhẹ het succesje
Een klein succesje is nog steeds een succes.
(Một thành công nhỏ vẫn là một thành công.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Số đếm và số thứ tự
  • "Het succes van het project is te danken aan de harde inzet van het team."

    "Thành công của dự án là nhờ vào sự nỗ lực hết mình của cả đội."

  • "Zij hebben tweehonderd euro gewonnen met de loterij. Hij werd eerste tijdens de race."

    "Họ đã thắng hai trăm euro nhờ xổ số. Anh ấy đã về nhất trong cuộc đua."

  • "Ik weet dat hij het boek zal terugbrengen, nadat hij het heeft uitgelezen. Wij maken de taak af."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ trả lại cuốn sách, sau khi anh ấy đã đọc xong nó. Chúng tôi hoàn thành nhiệm vụ."

Mạo từ De và Het
  • "Het succes van het project is te danken aan de goede samenwerking."

    "Sự thành công của dự án là nhờ sự hợp tác tốt."

  • "De man die ik gisteren heb ontmoet, had veel succes in zijn carrière."

    "Người đàn ông mà tôi gặp hôm qua đã rất thành công trong sự nghiệp của mình."

  • "Ik denk dat het succes van de nieuwe strategie afhangt van de implementatie ervan."

    "Tôi nghĩ rằng sự thành công của chiến lược mới phụ thuộc vào việc triển khai nó."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het succes van de onderneming is te danken aan hard werken en innovatie."

    "Sự thành công của công ty là nhờ vào làm việc chăm chỉ và đổi mới."

  • "Ze vierden het succes met een groot feest voor alle medewerkers."

    "Họ ăn mừng thành công bằng một bữa tiệc lớn cho tất cả nhân viên."

  • "Ondanks de tegenslagen bleven ze geloven in het succes van hun project."

    "Mặc dù gặp những thất bại, họ vẫn tin vào sự thành công của dự án của họ."