(Vị trí top_banner)
Hình minh họa het superioriteitsgevoel
C1
zelfstandig naamwoord C1 Xã hội học, Văn hóa

het superioriteitsgevoel

/sypɪriorɪˈtɛitsxəˌvul/
thói thượng đẳng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "het superioriteitsgevoel" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een gevoel van meerderwaardigheid tegenover anderen, vaak gebaseerd op sociale status of bezittingen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thái độ hoặc hành vi của những người tin rằng họ tốt hơn những người khác, đặc biệt là những người thuộc tầng lớp hoặc địa vị xã hội thấp hơn; niềm tự hào quá mức về địa vị xã hội hoặc tài sản của một người và sự khinh miệt đối với những người bị coi là thấp kém hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Zijn superioriteitsgevoel stoot veel mensen af."

    "Cái thói thượng đẳng của anh ta khiến nhiều người khó chịu."

  • "Ze gedroeg zich met een duidelijk superioriteitsgevoel tegenover haar collega's."

    "Cô ta cư xử với một thái độ thượng đẳng rõ ràng đối với các đồng nghiệp của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

de bescheidenheid(sự khiêm tốn) de nederigheid(sự nhún nhường)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

‘Het’ là mạo từ trung tính, thường dùng cho các danh từ trừu tượng hoặc không đếm được. Không có quy tắc dễ dàng để biết khi nào dùng 'de' và khi nào dùng 'het', bạn cần học thuộc lòng. Số nhiều của 'superioriteitsgevoel' là 'superioriteitsgevoelens'.

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít het superioriteitsgevoel
Hij heeft een sterk superioriteitsgevoel.
(Anh ấy có một cảm giác tự tôn mạnh mẽ.)
Số nhiều de superioriteitsgevoelens
De superioriteitsgevoelens van sommige mensen zijn irritant.
(Cảm giác tự tôn của một số người rất khó chịu.)
Thể giảm nhẹ het superioriteitsgevoeltje
Met een superioriteitsgevoeltje keek ze naar haar concurrenten.
(Cô nhìn các đối thủ cạnh tranh của mình với một chút cảm giác tự tôn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "Het is belangrijk om het superioriteitsgevoel te vermijden, omdat het relaties kan schaden."

    "Điều quan trọng là phải tránh cảm giác tự cao tự đại, vì nó có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ."

  • "De man heeft het superioriteitsgevoel dat hij beter is dan anderen, omdat hij een dure auto heeft."

    "Người đàn ông có cảm giác tự cao rằng anh ta giỏi hơn người khác, vì anh ta có một chiếc xe hơi đắt tiền."

  • "Zij wil benadrukken dat de collega's minder last hebben van een superioriteitsgevoel dan de baas, omdat die veel meer macht heeft."

    "Cô ấy muốn nhấn mạnh rằng các đồng nghiệp ít bị ảnh hưởng bởi cảm giác tự cao hơn là ông chủ, vì ông ấy có nhiều quyền lực hơn."