het talent
Định nghĩa "het talent" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Aangeboren begaafdheid om iets goed te kunnen doen; aanleg of neiging.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khả năng bẩm sinh để làm điều gì đó tốt; tài năng hoặc khuynh hướng.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze heeft een enorm talent voor muziek."
"Cô ấy có một năng khiếu âm nhạc lớn."
"Hij ontdekte zijn talent voor schilderen op jonge leeftijd."
"Anh ấy đã phát hiện ra năng khiếu vẽ tranh của mình từ khi còn trẻ."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Danh từ 'talent' là giống 'het' (neuter). Số nhiều là 'talenten'. Đây là từ chỉ khả năng bẩm sinh để làm tốt một việc gì đó, tương tự 'năng khiếu' trong tiếng Việt.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het talent | Hij heeft het talent om te zingen. (Anh ấy có tài năng ca hát.) |
| Số nhiều | de talenten | Zij heeft vele talenten. (Cô ấy có nhiều tài năng.) |
| Thể giảm nhẹ | het talentje | Ze is een talentje op de viool. (Cô ấy là một tài năng nhỏ về violin.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het talent van de jonge pianist is overduidelijk; hij speelt stukken van Chopin alsof hij ze zelf heeft gecomponeerd."
"Tài năng của nghệ sĩ dương cầm trẻ là quá rõ ràng; cậu ấy chơi các tác phẩm của Chopin như thể cậu ấy tự sáng tác vậy."
-
"Zij is de eerste die de finishlijn passeerde, en ze won daarom de gouden medaille."
"Cô ấy là người đầu tiên vượt qua vạch đích, và vì vậy cô ấy đã giành được huy chương vàng."
-
"Hij staat elke ochtend vroeg op, omdat hij naar zijn werk moet fietsen."
"Anh ấy thức dậy sớm mỗi sáng, bởi vì anh ấy phải đạp xe đi làm."
