(Vị trí top_banner)
Hình minh họa de aanleg
B1
zelfstandig naamwoord B1 Tâm lý học, Luật pháp, Chung

de aanleg

/ˈaːnlɛx/
tính khí
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "de aanleg" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De natuurlijke aanleg, de aanleg, de natuurlijke neiging of het instinct van een persoon; de aangeboren eigenschappen van geest en karakter.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính khí, khuynh hướng, xu hướng tự nhiên của một người; phẩm chất vốn có trong tâm trí và tính cách.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ze heeft een natuurlijke aanleg voor talen."

    "Cô ấy có năng khiếu bẩm sinh về ngôn ngữ."

  • "Zijn aanleg voor wiskunde was al vroeg duidelijk."

    "Năng khiếu toán học của anh ấy đã thể hiện rõ từ sớm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

het gebrek aan aanleg(sự thiếu năng khiếu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

'de aanleg' là danh từ giống đực (mạo từ 'de'). Số nhiều là 'de aanleg' (giống như số ít). Từ này dùng để chỉ khuynh hướng hoặc tài năng tự nhiên, bẩm sinh của một người. Ví dụ: Hij heeft een grote aanleg voor muziek (Anh ấy có năng khiếu âm nhạc bẩm sinh). Đây là một từ khá trang trọng hơn 'karakter' (tính cách) hay 'humeur' (tính khí thất thường).

Ngữ pháp (Grammatica)

LoạiDạngVí dụ
Số ít de aanleg
De aanleg van de tuin is bijna voltooid.
(Việc xây dựng khu vườn gần như đã hoàn thành.)
Số nhiều de aanleggen
De aanleggen van nieuwe parken verbeteren de leefbaarheid van de stad.
(Việc xây dựng các công viên mới cải thiện chất lượng cuộc sống của thành phố.)
Thể giảm nhẹ het aanlegje
Het aanlegje van de steiger maakte het makkelijker om de boot te betreden.
(Việc xây dựng cầu tàu nhỏ giúp việc lên thuyền dễ dàng hơn.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Mạo từ De và Het
  • "De aanleg van Marie voor muziek is opmerkelijk; ze speelt piano alsof ze ermee geboren is."

    "Năng khiếu âm nhạc của Marie rất đáng chú ý; cô ấy chơi piano như thể đã sinh ra để làm điều đó."

  • "Het is duidelijk dat de aanleg voor talen in de familie zit, want zowel haar broer als haar zus spreken vloeiend meerdere talen."

    "Rõ ràng là năng khiếu về ngôn ngữ có trong gia đình, vì cả anh trai và em gái cô ấy đều nói thông thạo nhiều ngôn ngữ."

  • "Omdat ik denk dat de aanleg van Jan om een goede leider te zijn enorm is, hebben we hem voor de functie voorgedragen."

    "Vì tôi nghĩ rằng năng khiếu trở thành một nhà lãnh đạo giỏi của Jan là rất lớn, chúng tôi đã đề cử anh ấy cho vị trí này."

Danh từ giảm nhẹ (-tje)
  • "Het kind heeft de aanleg om een goede muzikant te worden; zijn vader is ook erg muzikaal."

    "Đứa trẻ có năng khiếu để trở thành một nhạc sĩ giỏi; cha của nó cũng rất tài năng về âm nhạc."

  • "Haar natuurlijke aanleg voor talen maakte het leren van Nederlands gemakkelijk voor haar."

    "Năng khiếu bẩm sinh về ngôn ngữ giúp cô ấy học tiếng Hà Lan một cách dễ dàng."

  • "Hoewel hij hard studeerde, bleek hij niet de aanleg te hebben om een succesvolle chirurg te worden."

    "Mặc dù anh ấy học hành chăm chỉ, nhưng hóa ra anh ấy không có năng khiếu để trở thành một bác sĩ phẫu thuật thành công."