het vertrouwen
Định nghĩa "het vertrouwen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het geloof in de betrouwbaarheid, waarheid, bekwaamheid of kracht van iemand of iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự tin tưởng vững chắc vào độ tin cậy, sự thật, khả năng hoặc sức mạnh của ai đó hoặc điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb veel vertrouwen in haar kunnen."
"Tôi rất tin tưởng vào khả năng của cô ấy."
"Het vertrouwen tussen hen is beschadigd."
"Sự tin tưởng giữa họ đã bị tổn hại."
"Zonder vertrouwen kan een relatie niet bestaan."
"Nếu không có sự tin tưởng, một mối quan hệ không thể tồn tại."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một danh từ trung tính ('het'). Số nhiều của 'vertrouwen' là 'vertrouwen'. Từ này thường đi kèm với giới từ 'in'.
Ngữ pháp (Grammatica)
| Loại | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Số ít | het vertrouwen | Ik heb het vertrouwen in hem verloren. (Tôi đã mất niềm tin vào anh ấy.) |
| Số nhiều | de vertrouwen | De vertrouwen tussen de landen zijn belangrijk. (Sự tin tưởng giữa các quốc gia rất quan trọng.) |
| Thể giảm nhẹ | het vertrouwentje | Een klein vertrouwentje kan veel betekenen. (Một chút tin tưởng nhỏ có thể có ý nghĩa rất lớn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus heeft het vertrouwen van de burgers verloren door zijn beloftes niet na te komen."
"Chính trị gia đã mất lòng tin của người dân vì không thực hiện lời hứa của mình."
-
"Het vertrouwen in de wetenschap is gegroeid na de ontwikkeling van effectieve vaccins."
"Lòng tin vào khoa học đã tăng lên sau sự phát triển của các loại vắc-xin hiệu quả."
-
"Zij heeft het vertrouwen dat ze de marathon kan uitlopen, ondanks de zware training."
"Cô ấy có lòng tin rằng mình có thể hoàn thành cuộc chạy marathon, bất chấp việc tập luyện vất vả."
-
"Het is belangrijk dat we het vertrouwen in onze leiders behouden."
"Điều quan trọng là chúng ta phải giữ vững niềm tin vào những nhà lãnh đạo của mình."
-
"De man die ik gisteren heb ontmoet, gaf me het gevoel dat ik hem kan vertrouwen. Omdat ik hem nog niet zo goed ken, is het vertrouwen nog fragiel."
"Người đàn ông mà tôi gặp hôm qua, đã cho tôi cảm giác rằng tôi có thể tin tưởng anh ấy. Vì tôi chưa biết anh ấy rõ, niềm tin vẫn còn mong manh."
-
"Het kind keek naar de vallende ster, en het hoopte dat het vertrouwen dat het had in de magie van de ster, iets goeds zou brengen. Ik denk dat het vertrouwen van het kind, heel mooi is."
"Đứa trẻ nhìn lên ngôi sao băng, và nó hy vọng rằng niềm tin mà nó dành cho sự kỳ diệu của ngôi sao, sẽ mang lại điều gì đó tốt đẹp. Tôi nghĩ rằng niềm tin của đứa trẻ, rất đẹp."
