het voortouw nemen
Định nghĩa "het voortouw nemen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
het initiatief nemen, de eerste stap zetten, leiden
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đi tiên phong, khởi xướng, mở đường cho (cái gì đó).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Het bedrijf nam het voortouw in de ontwikkeling van nieuwe technologieën."
"Công ty đi tiên phong trong việc phát triển các công nghệ mới."
"Zij heeft het voortouw genomen bij het organiseren van het evenement."
"Cô ấy đã đi tiên phong trong việc tổ chức sự kiện."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Dit is een vaste uitdrukking. 'Het voortouw' is een zelfstandig naamwoord (danh từ) và 'nemen' is een werkwoord (động từ).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | het voortouw nemen | We moeten het voortouw nemen in de transitie naar duurzame energie. (Chúng ta phải đi đầu trong quá trình chuyển đổi sang năng lượng bền vững.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | neem | Ik neem het voortouw in dit project. (Tôi đi đầu trong dự án này.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | nam voortouw | Hij nam het voortouw in de onderhandelingen. (Anh ấy đã đi đầu trong các cuộc đàm phán.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | voortouw genomen | Zij heeft het voortouw genomen om de problemen op te lossen. (Cô ấy đã đi đầu trong việc giải quyết các vấn đề.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De manager nam het voortouw bij de onderhandelingen."
"Người quản lý đã dẫn đầu trong các cuộc đàm phán."
-
"Het is belangrijk dat je het voortouw neemt als je een verschil wilt maken."
"Điều quan trọng là bạn phải chủ động nếu bạn muốn tạo ra sự khác biệt."
-
"Zij nam het voortouw in het organiseren van het evenement."
"Cô ấy đã dẫn đầu trong việc tổ chức sự kiện."
-
"De manager besloot het voortouw te nemen in de onderhandelingen met de vakbonden."
"Người quản lý quyết định chủ động trong các cuộc đàm phán với công đoàn."
-
"Toen het project vastliep, nam zij het voortouw en bracht ze nieuwe ideeën in."
"Khi dự án bị đình trệ, cô ấy đã chủ động và đưa ra những ý tưởng mới."
-
"Hij had het voortouw genomen bij het organiseren van het evenement, maar hij kreeg niet de erkenning die hij verdiende."
"Anh ấy đã chủ động tổ chức sự kiện, nhưng anh ấy không nhận được sự công nhận xứng đáng."
-
"De directeur heeft het voortouw genomen om de problemen op te lossen."
"Giám đốc đã chủ động giải quyết các vấn đề."
-
"Zij nam het voortouw in de discussie over de nieuwe strategie."
"Cô ấy đã dẫn đầu trong cuộc thảo luận về chiến lược mới."
-
"Het team heeft het voortouw genomen om de deadline te halen."
"Nhóm đã chủ động để hoàn thành đúng thời hạn."
-
"De manager nam het voortouw in de onderhandelingen en presenteerde een nieuw voorstel."
"Người quản lý đã chủ động trong các cuộc đàm phán và trình bày một đề xuất mới."
-
"Nadat ze al haar huiswerk had gemaakt, kon ze eindelijk ontspannen en een film kijken."
"Sau khi cô ấy đã làm xong tất cả bài tập về nhà, cô ấy cuối cùng cũng có thể thư giãn và xem phim. (Voltooid Verleden Tijd, bijzin)"
-
"Gisteren heb ik de afwas afgewassen. (V2-regel, Scheidbare werkwoorden)"
"Hôm qua tôi đã rửa xong bát đĩa."
