(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inert
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Hóa học, Vật liệu học, Kỹ thuật

inert

/ɪˈnɛrt/
vật liệu không phản ứng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "inert" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet geneigd tot het aangaan van chemische reacties; niet reactief.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không dễ dàng tham gia vào các phản ứng hóa học; trơ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Edelgassen zijn inert."

    "Các khí hiếm là trơ."

  • "Stikstof is een relatief inert gas."

    "Nitơ là một khí tương đối trơ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

reactieloos(không phản ứng) inactief(không hoạt động)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ 'inert' thường được dùng để mô tả các chất liệu hoặc khí trơ, không phản ứng hóa học dễ dàng. Lưu ý cách phát âm của từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

So sánh Tính từ
  • "Het edelgas helium is inert en reageert niet gemakkelijk met andere elementen."

    "Khí hiếm heli trơ và không dễ dàng phản ứng với các nguyên tố khác."

  • "De laptop van mijn broer is sneller dan die van mij. Mijn laptop is snel, die van mijn broer is sneller, en de nieuwe computer van mijn zus is het snelst."

    "Máy tính xách tay của anh trai tôi nhanh hơn của tôi. Máy tính xách tay của tôi nhanh, của anh trai tôi nhanh hơn và máy tính mới của em gái tôi là nhanh nhất."

  • "Omdat het morgen mooi weer is, gaan wij een lange wandeling maken. Wij maken morgen een lange wandeling, omdat het mooi weer is."

    "Vì ngày mai thời tiết đẹp, chúng tôi sẽ đi dạo một quãng đường dài. Chúng tôi sẽ đi dạo một quãng đường dài vào ngày mai, vì thời tiết đẹp."