(Vị trí top_banner)
Hình minh họa infecteren
B2
werkwoord B2 Y học

infecteren

/ɪnˈfɛktərən/
lây nhiễm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "infecteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand, een dier of plant ziek maken door het in contact te brengen met een ziekteverwekker.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm nhiễm bệnh cho người, động vật hoặc thực vật bằng một sinh vật gây bệnh.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De bacterie kan gemakkelijk menselijk weefsel infecteren."

    "Vi khuẩn có thể dễ dàng lây nhiễm mô người."

  • "Het is belangrijk om de wond schoon te houden om infecteren te voorkomen."

    "Điều quan trọng là giữ vết thương sạch sẽ để ngăn ngừa nhiễm trùng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

genezen(chữa khỏi, chữa lành) immuniseren(tiêm chủng, miễn dịch hóa)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, không phải động từ tách. Động từ này tương tự với 'besmetten' nhưng thường mang tính y khoa hoặc khoa học hơn, nhấn mạnh vào việc sinh vật gây bệnh xâm nhập và gây hại cho cơ thể. Ví dụ: 'Het virus kan snel infecteren.' (Virus có thể lây nhiễm nhanh chóng.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) infecteren
Het virus kan mensen infecteren.
(Virus có thể lây nhiễm cho người.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) infecteer
Ik infecteer niemand.
(Tôi không lây nhiễm cho ai cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) infecteerde
De dokter infecteerde de wond.
(Bác sĩ đã khử trùng vết thương.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geïnfecteerd
De wond is geїnfecteerd.
(Vết thương đã bị nhiễm trùng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De dokter waarschuwde dat het virus snel andere mensen kan infecteren."

    "Bác sĩ cảnh báo rằng virus có thể lây nhiễm cho người khác một cách nhanh chóng."

  • "Elke dag infecteert het bedrijf nieuwe systemen met malware, wat een groot probleem vormt."

    "Mỗi ngày, công ty lây nhiễm các hệ thống mới bằng phần mềm độc hại, điều này tạo ra một vấn đề lớn."

  • "Als je niet oppast, ga je je collega's infecteren met je pessimisme."

    "Nếu bạn không cẩn thận, bạn sẽ lây nhiễm sự bi quan của mình cho đồng nghiệp."

Động từ tách
  • "Het virus kan mensen infecteren."

    "Vi-rút có thể lây nhiễm cho người."

  • "De dokter waarschuwde dat slechte hygiëne de verspreiding van bacteriën kan infecteren."

    "Bác sĩ cảnh báo rằng vệ sinh kém có thể lây lan vi khuẩn."

  • "Zij belde mij gisteren op. (Scheidbaar werkwoord: opbellen, 'op' is het prefix dat gescheiden is)"

    "Cô ấy đã gọi cho tôi ngày hôm qua. (Động từ tách: opbellen, 'op' là tiền tố đã tách ra)"

Hiện tại hoàn thành
  • "Het virus kan mensen gemakkelijk infecteren."

    "Vi-rút có thể dễ dàng lây nhiễm cho người."

  • "De dokter heeft de wond gedesinfecteerd om te voorkomen dat deze zou infecteren."

    "Bác sĩ đã khử trùng vết thương để ngăn nó bị nhiễm trùng."

  • "Het is belangrijk om je handen te wassen om te voorkomen dat je anderen infecteert."

    "Việc rửa tay rất quan trọng để ngăn bạn lây nhiễm cho người khác."

Động từ phản thân
  • "Het virus kan mensen infecteren als ze niet de juiste voorzorgsmaatregelen nemen."

    "Virus có thể lây nhiễm cho người nếu họ không thực hiện các biện pháp phòng ngừa thích hợp."

  • "De dokter waarschuwde dat een kleine wond gemakkelijk kan infecteren als deze niet goed wordt schoongemaakt."

    "Bác sĩ cảnh báo rằng một vết thương nhỏ có thể dễ dàng bị nhiễm trùng nếu không được làm sạch đúng cách."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."