besmetten
Định nghĩa "besmetten" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand of iets infecteren met een ziektekiem of een schadelijke stof.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng hiện tại phân từ của 'infect': Gây bệnh bằng cách truyền mầm bệnh; làm nhiễm bẩn, lây nhiễm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De griep is erg besmettelijk."
"Bệnh cúm rất dễ lây nhiễm."
"Het water is besmet met bacteriën."
"Nước bị nhiễm khuẩn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'besmetten' có nghĩa là lây nhiễm hoặc làm ô nhiễm. Nó là một động từ thường (không tách rời). Chia động từ này theo quy tắc thông thường. Chú ý sự khác biệt giữa 'besmetten' (lây nhiễm) và 'infecteren' (nhiễm trùng).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | besmetten | Het virus kan mensen besmetten. (Virus có thể lây nhiễm cho người.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | besmet | Ik besmet niemand. (Tôi không lây nhiễm cho ai cả.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | besmette | Hij besmette de hele afdeling. (Anh ta đã lây nhiễm cho cả phòng ban.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | besmet | De patiënt is besmet met het virus. (Bệnh nhân đã bị nhiễm virus.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De patiënt kan anderen gemakkelijk besmetten met het virus."
"Bệnh nhân có thể dễ dàng lây nhiễm virus cho người khác."
-
"Het bedrijf werd besmet door de corruptie in de politiek."
"Công ty đã bị lây nhiễm bởi sự tham nhũng trong chính trị."
-
"Je mag hier niet parkeren. Je kunt een boete krijgen. Je moet verder rijden."
"Bạn không được phép đỗ xe ở đây. Bạn có thể bị phạt. Bạn phải tiếp tục lái xe."
-
"De dokter waarschuwde dat een hoest iemand anders kan besmetten."
"Bác sĩ cảnh báo rằng một cơn ho có thể lây nhiễm cho người khác."
-
"Ik werkte gisteren de hele dag in de tuin."
"Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn."
-
"Wij maakten de som gisteren af."
"Hôm qua chúng tôi đã hoàn thành bài toán."
-
"De arts waarschuwde dat het belangrijk is om de wond te ontsmetten om te voorkomen dat deze besmet raakt."
"Bác sĩ cảnh báo rằng điều quan trọng là phải khử trùng vết thương để tránh bị nhiễm trùng."
-
"Het coronavirus kan zich snel verspreiden en veel mensen besmetten."
"Virus corona có thể lây lan nhanh chóng và lây nhiễm cho nhiều người."
-
"De vervuilde rivier heeft de gewassen besmet, waardoor ze ongeschikt zijn voor consumptie."
"Con sông ô nhiễm đã làm ô nhiễm mùa màng, khiến chúng không thích hợp để tiêu thụ."
-
"De dokter waarschuwde dat het belangrijk is om de verspreiding van het virus niet verder te besmetten."
"Bác sĩ cảnh báo rằng điều quan trọng là không lây nhiễm thêm sự lây lan của virus."
-
"Zij heeft een boek gelezen gisteren. Maar, hij is naar de winkel gegaan."
"Cô ấy đã đọc một cuốn sách ngày hôm qua. Nhưng, anh ấy đã đi đến cửa hàng."
-
"Wij maken de kamer schoon. Wij maken morgen de kamer weer schoon."
"Chúng tôi dọn dẹp phòng. Ngày mai chúng tôi lại dọn dẹp phòng."
