(Vị trí top_banner)
Hình minh họa intimideren
B1
werkwoord B1 Chính trị/Quan hệ xã hội

intimideren

/ɪntimiˈdeːrə(n)/
dọa nạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "intimideren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand bang maken om iets te doen of te laten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hăm dọa, dọa nạt (ai đó), thường là để ép buộc họ làm điều gì đó, bằng lời lẽ nghiêm khắc hoặc lăng mạ.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De pestkop probeerde de jongere kinderen te intimideren om hun snoep af te geven."

    "Kẻ bắt nạt cố gắng đe dọa những đứa trẻ nhỏ hơn để chúng đưa kẹo cho hắn."

  • "Laat je niet intimideren door zijn geschreeuw."

    "Đừng để bị hắn dọa nạt bởi tiếng la hét của hắn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bedreigen(đe dọa) afdreigen(tống tiền)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'intimideren' có nghĩa là hăm dọa, đe dọa ai đó để ép họ làm hoặc không làm điều gì. Nó thường được sử dụng trong các tình huống mà một người có quyền lực cố gắng kiểm soát người khác bằng cách tạo ra nỗi sợ hãi.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) intimideren
Het is verkeerd om mensen te intimideren.
(Việc đe dọa người khác là sai trái.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) intimideer
Ik intimideer niemand.
(Tôi không đe dọa ai cả.)
Past Simple (quá khứ đơn) intimideerde
Hij intimideerde zijn collega's.
(Anh ấy đã đe dọa các đồng nghiệp của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geïntimideerd
Zij voelde zich geïntimideerd door de vragen.
(Cô ấy cảm thấy bị đe dọa bởi những câu hỏi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "De pestkop probeert de nieuwe leerling te intimideren."

    "Kẻ bắt nạt cố gắng đe dọa học sinh mới."

  • "Het is strafbaar om mensen te intimideren op het werk."

    "Việc đe dọa người khác tại nơi làm việc là phạm pháp."

  • "Zij intimideren hem door leugens over hem te verspreiden."

    "Họ đe dọa anh ấy bằng cách lan truyền những lời dối trá về anh ấy."

Động từ tách
  • "De pestkoppen proberen nieuwe leerlingen te intimideren."

    "Những kẻ bắt nạt cố gắng đe dọa những học sinh mới."

  • "Het bedrijf werd geïntimideerd door de concurrent om de prijzen te verlagen."

    "Công ty đã bị đối thủ cạnh tranh đe dọa để giảm giá."

  • "Hij liet zich niet intimideren door de dreigementen en ging door met zijn onderzoek."

    "Anh ấy không để mình bị đe dọa bởi những lời đe dọa và tiếp tục nghiên cứu của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De pestkoppen proberen hem te intimideren door zijn lunchgeld af te pakken."

    "Những kẻ bắt nạt cố gắng đe dọa cậu ấy bằng cách lấy tiền ăn trưa của cậu ấy."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de bioscoop gegaan."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim."

  • "Omdat hij te laat was opgestaan, heeft hij de bus gemist. (Scheidbaar werkwoord: opstaan, voltooid deelwoord: opgestaan)"

    "Bởi vì anh ấy đã thức dậy muộn, anh ấy đã lỡ chuyến xe buýt. (Động từ tách: opstaan, quá khứ phân từ: opgestaan)"

Động từ phản thân
  • "Het is niet de bedoeling om iemand te intimideren tijdens een debat."

    "Không có ý định đe dọa ai đó trong một cuộc tranh luận."

  • "De directeur probeerde de werknemers te intimideren door met ontslag te dreigen."

    "Giám đốc đã cố gắng đe dọa nhân viên bằng cách đe dọa sa thải."

  • "Zij schaamt zich omdat ze zich heeft verslapen."

    "Cô ấy xấu hổ vì cô ấy đã ngủ quên."