(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inzetten
B2
werkwoord B2 Nhiều lĩnh vực (Quân sự, Công nghệ thông tin, Kinh doanh, v.v.)

inzetten

[ɪnˈzɛtə(n)]
triển khai
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "inzetten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het in een bepaalde richting of op een bepaalde plaats gebruiken van personen, middelen of middelen voor een bepaald doel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Triển khai (quân đội, thiết bị) đến một vị trí để sử dụng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het leger werd ingezet om de orde te handhaven."

    "Quân đội đã được triển khai để duy trì trật tự."

  • "De politie zette extra middelen in om de zaak op te lossen."

    "Cảnh sát đã triển khai thêm nguồn lực để giải quyết vụ án."

  • "Zij zetten hun beste spelers in voor de finale."

    "Họ đã tung những cầu thủ giỏi nhất của mình vào trận chung kết."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ontplooien(triển khai, phát triển) gebruiken(sử dụng) implementeren(thực hiện, triển khai)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia, 'in' sẽ tách ra và đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: 'Hij zet het leger in.' (Anh ấy triển khai quân đội). Nghĩa của 'inzetten' trong trường hợp này là đưa quân đội, thiết bị hoặc nguồn lực vào sử dụng hoặc vào một tình huống cụ thể để đạt được mục tiêu nào đó.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) inzetten
We moeten alle middelen inzetten om dit te bereiken.
(Chúng ta phải sử dụng mọi nguồn lực để đạt được điều này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik zet in
Ik zet mijn geld in op dit paard.
(Tôi đặt tiền của mình vào con ngựa này.)
Past Simple (quá khứ đơn) zette in
Hij zette veel tijd in om het project te voltooien.
(Anh ấy đã dành nhiều thời gian để hoàn thành dự án.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ingezet
Het leger werd ingezet om de orde te herstellen.
(Quân đội đã được triển khai để khôi phục trật tự.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het bedrijf wil meer personeel inzetten om de productie te verhogen. (inzetten - woordenschat)"

    "Công ty muốn sử dụng thêm nhân viên để tăng sản lượng."

  • "De overheid gaat extra middelen inzetten voor het onderwijs. (inzetten - woordenschat)"

    "Chính phủ sẽ sử dụng thêm nguồn lực cho giáo dục."

  • "Hij is aan het koken. (Aan het + Infinitief)"

    "Anh ấy đang nấu ăn."

Động từ khuyết thiếu
  • "Het bedrijf wil nieuwe technologieën inzetten om de productie te verhogen."

    "Công ty muốn sử dụng các công nghệ mới để tăng sản lượng."

  • "Je moet je eigen talenten inzetten om je doelen te bereiken."

    "Bạn phải sử dụng tài năng của mình để đạt được mục tiêu."

  • "Ik zou graag willen weten of ik morgen vrij kan nemen."

    "Tôi muốn biết liệu tôi có thể nghỉ làm vào ngày mai không."

Quá khứ đơn
  • "De directeur wil meer personeel inzetten om de achterstand weg te werken."

    "Giám đốc muốn điều động thêm nhân viên để giải quyết tình trạng tồn đọng."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag in de tuin. (V2-regel)"

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày trong vườn."

  • "Hij zei dat hij gisteren de hele dag in de tuin had gewerkt. (Bijzin)"

    "Anh ấy nói rằng hôm qua anh ấy đã làm việc cả ngày trong vườn."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur wil nieuwe strategieën inzetten om de concurrentie te verslaan."

    "Giám đốc muốn triển khai các chiến lược mới để đánh bại đối thủ cạnh tranh."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar de bioscoop."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi đã đi xem phim."

  • "Hij zei dat hij de avond ervoor zijn sleutels was kwijtgeraakt."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy đã làm mất chìa khóa của mình vào tối hôm trước."

Động từ phản thân
  • "De directeur wil meer personeel inzetten om de achterstand weg te werken."

    "Giám đốc muốn triển khai thêm nhân viên để giải quyết tồn đọng."

  • "Ik was me elke ochtend met veel plezier. (wassen - wassen zich)"

    "Tôi rửa mặt mỗi sáng với nhiều niềm vui. (rửa - tự rửa)"

  • "Wij maken de ramen schoon. Wij maken ze morgen schoon. (schoonmaken - tách: schoon maken)."

    "Chúng tôi lau cửa sổ. Chúng tôi sẽ lau chúng vào ngày mai. (lau chùi - tách: lau sạch)."

Chọn trợ động từ
  • "Het bedrijf zal meer middelen inzetten om de productie te verhogen. (inzetten - betekenis)"

    "Công ty sẽ sử dụng nhiều nguồn lực hơn để tăng sản lượng. (inzetten - ý nghĩa)"

  • "De regering wil het leger inzetten bij de bestrijding van de bosbranden. (inzetten - betekenis)"

    "Chính phủ muốn triển khai quân đội để dập tắt các đám cháy rừng. (inzetten - ý nghĩa)"

  • "Hij heeft al zijn energie ingezet om het project tot een goed einde te brengen. (inzetten - betekenis + scheidbaar werkwoord)"

    "Anh ấy đã dồn hết tâm huyết để hoàn thành dự án một cách tốt đẹp. (inzetten - ý nghĩa + động từ tách)"