(Vị trí top_banner)
Hình minh họa naar
A1
voegwoord A1 Ngôn ngữ học tổng quát

naar

/naːr/
đến
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "naar" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geeft de richting van een beweging aan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Diễn tả hướng hoặc vị trí đến một nơi nào đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ga naar de supermarkt."

    "Tôi đi đến siêu thị."

  • "De vlucht gaat naar New York."

    "Chuyến bay đi đến New York."

  • "Hij fietst naar zijn werk."

    "Anh ấy đạp xe đến chỗ làm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

richting(hướng)

Trái nghĩa

van(từ) weg van(xa khỏi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Từ 'naar' trong tiếng Hà Lan tương đương với giới từ 'đến' trong tiếng Việt khi diễn tả hướng đi hoặc đích đến. Nó thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển như gaan (đi), reizen (du lịch), rijden (lái xe), vliegen (bay), etc.

Ví dụ:
- Ik ga naar school. (Tôi đi đến trường)
- De trein gaat naar Amsterdam. (Tàu đi đến Amsterdam)

Lưu ý: 'naar' không dùng với các địa điểm cụ thể đã có mạo từ xác định đi kèm như 'de' hoặc 'het' (ví dụ: 'naar de winkel' (đến cửa hàng) là đúng, nhưng 'naar het huis' (đến ngôi nhà) là đúng, tuy nhiên 'naar de stad' (đến thành phố) cũng đúng. Tuy nhiên, với một số danh từ chỉ quốc gia, châu lục, hoặc các địa điểm quen thuộc như 'huis' (nhà), 'ziekenhuis' (bệnh viện), 'school' (trường học), 'werk' (công việc), 'kantoor' (văn phòng), 'stad' (thành phố), 'land' (quốc gia), 'zee' (biển) thì không dùng mạo từ khi đi sau 'naar'. Ví dụ: Ik ga naar huis. (Tôi về nhà). Hij reist naar Frankrijk. (Anh ấy đi du lịch đến Pháp).

Ngữ pháp (Grammatica)