nabootsen
Định nghĩa "nabootsen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets of iemand nadoen, met name om te amuseren of te bespotten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt chước (ai đó hoặc hành động hoặc lời nói của họ), đặc biệt là để giải trí hoặc chế giễu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij kan de stem van de leraar erg goed nabootsen."
"Anh ấy có thể bắt chước giọng nói của giáo viên rất tốt."
"De kinderen probeerden het gedrag van hun ouders na te bootsen."
"Những đứa trẻ cố gắng bắt chước hành vi của cha mẹ chúng."
"De komiek bootste de president na tot grote hilariteit van het publiek."
"Diễn viên hài đã bắt chước tổng thống khiến khán giả cười nghiêng ngả."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ. Trong tiếng Hà Lan, động từ 'nabootsen' không phải là động từ tách (niet-scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này, chúng ta không tách tiền tố 'na-' ra khỏi động từ chính.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | nabootsen | Het kind probeert de geluiden van de dieren na te bootsen. (Đứa trẻ cố gắng bắt chước âm thanh của các con vật.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | boots na | Ik boots zijn accent na. (Tôi bắt chước giọng của anh ấy.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bootste na | Hij bootste de handtekening van zijn vader na. (Anh ta đã bắt chước chữ ký của cha mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | nagebootst | De vervalser had de schilderijen perfect nagebootst. (Kẻ làm giả đã bắt chước những bức tranh một cách hoàn hảo.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De cabaretier staat bekend om het nabootsen van politici, wat altijd veel gelach oplevert."
"Nghệ sĩ hài nổi tiếng với việc nhại các chính trị gia, điều này luôn mang lại rất nhiều tiếng cười."
-
"Het kind probeerde zijn vader te nabootsen door zijn stem en manier van lopen te imiteren."
"Đứa trẻ cố gắng nhại bố mình bằng cách bắt chước giọng nói và cách đi đứng của ông."
-
"Zij nabootste de leraar op een grappige manier, maar de leraar vond het niet leuk."
"Cô ấy nhại giáo viên một cách hài hước, nhưng giáo viên không thấy vui."
-
"De cabaretier staat bekend om het nabootsen van politici, waardoor het publiek erg moet lachen."
"Người diễn viên hài kịch nổi tiếng với việc nhại lại các chính trị gia, khiến khán giả cười rất nhiều."
-
"Het kind probeert zijn vader na te bootsen door zijn stem en manier van lopen te imiteren."
"Đứa trẻ cố gắng nhại lại bố của mình bằng cách bắt chước giọng nói và dáng đi của ông."
-
"Soms kan het nabootsen van iemand kwetsend zijn, zeker als het bedoeld is om die persoon belachelijk te maken."
"Đôi khi việc nhại lại ai đó có thể gây tổn thương, đặc biệt là khi nó có ý định chế nhạo người đó."
-
"Het kind probeerde de leraar te nabootsen door zijn stem en gebaren te imiteren."
"Đứa trẻ cố gắng bắt chước giáo viên bằng cách mô phỏng giọng nói và cử chỉ của thầy."
-
"De cabaretier stond bekend om zijn talent om politici te nabootsen, waardoor het publiek dubbel lag van het lachen."
"Nghệ sĩ hài nổi tiếng với tài năng bắt chước các chính trị gia, khiến khán giả cười lăn lộn."
-
"Zij heeft haar moeders accent perfect nagebootst, wat erg grappig was."
"Cô ấy đã bắt chước hoàn hảo giọng của mẹ mình, điều đó rất buồn cười."
-
"De cabaretier probeerde de minister te nabootsen, wat het publiek erg grappig vond."
"Diễn viên hài kịch đã cố gắng bắt chước bộ trưởng, điều mà khán giả thấy rất buồn cười."
-
"Kinderen vinden het leuk om hun ouders te nabootsen, vooral hun manier van praten."
"Trẻ em thích bắt chước bố mẹ, đặc biệt là cách nói chuyện của họ."
-
"Hij staat erom bekend dat hij beroemde mensen kan nabootsen met een ongelooflijke precisie."
"Anh ấy nổi tiếng vì có thể bắt chước những người nổi tiếng với độ chính xác đáng kinh ngạc."
-
"De cabaretier staat bekend om het nabootsen van politici, wat altijd tot veel gelach leidt."
"Diễn viên hài nổi tiếng với việc nhại lại các chính trị gia, điều này luôn gây ra rất nhiều tiếng cười."
-
"Kinderen vinden het vaak leuk om hun ouders te nabootsen, vooral als ze iets grappigs doen."
"Trẻ em thường thích bắt chước cha mẹ của chúng, đặc biệt khi họ làm điều gì đó buồn cười."
-
"Ik zal morgen naar de markt gaan, omdat ik verse groenten wil kopen."
"Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai, bởi vì tôi muốn mua rau tươi."
