(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nadoen
B2
werkwoord B2 Ngôn ngữ học, Giao tiếp

nadoen

'naːdun
nhại lại
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "nadoen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand imiteren zonder er echt over na te denken of het te begrijpen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lặp lại chính xác những gì người khác đang nói mà không hiểu hoặc suy nghĩ về nó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De papegaai deed de stem van zijn baasje na."

    "Con vẹt nhại lại giọng của ông chủ."

  • "Kinderen doen vaak het gedrag van hun ouders na."

    "Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ chúng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een scheidbaar werkwoord. 'Nadoen' betekent 'bắt chước' nhưng theo kiểu lặp lại một cách máy móc, không có sự suy nghĩ.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) nadoen
Het is niet netjes om anderen na te doen.
(Không lịch sự khi bắt chước người khác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) doe na
Ik doe mijn broer vaak na.
(Tôi thường bắt chước anh trai tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) deed na
Hij deed de leraar perfect na.
(Anh ấy bắt chước giáo viên một cách hoàn hảo.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) nagedaan
Zijn accent is perfect nagedaan.
(Giọng của anh ấy đã được bắt chước một cách hoàn hảo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het is makkelijk om politici na te doen, maar het is moeilijker om hun ideeën echt te begrijpen. Ze worden vaak nagedaan."

    "Thật dễ dàng để bắt chước các chính trị gia, nhưng khó hơn để thực sự hiểu ý tưởng của họ. Họ thường bị bắt chước mà không cần suy nghĩ."

  • "De kinderen deden de leraar na, zonder te beseffen dat het respectloos was. Ze deden hem na."

    "Bọn trẻ bắt chước thầy giáo, mà không nhận ra rằng điều đó là bất kính. Chúng bắt chước thầy."

  • "De papegaai deed de geluiden van de telefoon na, waardoor iedereen dacht dat er gebeld werd. Hij deed de geluiden na."

    "Con vẹt bắt chước tiếng điện thoại, khiến mọi người đều nghĩ rằng có cuộc gọi đến. Nó bắt chước những âm thanh đó."

Động từ khuyết thiếu
  • "Het kind doet zijn oudere broer vaak na, zonder echt te begrijpen wat hij doet. Hij nadoet gewoon alles."

    "Đứa trẻ thường bắt chước anh trai của mình, mà không thực sự hiểu những gì anh ấy đang làm. Nó chỉ đơn giản là bắt chước mọi thứ."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan, omdat ik een belangrijke afspraak heb."

    "Tôi phải thức dậy sớm vào ngày mai, vì tôi có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "Zij zegt dat zij de afwas zal doen nadat ze haar huiswerk heeft gemaakt."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ rửa bát sau khi cô ấy đã làm xong bài tập về nhà."

Quá khứ đơn
  • "De kinderen doen hun ouders vaak na, zonder echt te begrijpen waarom ze bepaalde dingen doen."

    "Trẻ em thường bắt chước bố mẹ mà không thực sự hiểu tại sao họ lại làm những điều nhất định."

  • "De papegaai deed de stem van zijn baasje na, wat erg grappig was."

    "Con vẹt bắt chước giọng của chủ, điều đó rất buồn cười."

  • "Veel bedrijven doen succesvolle marketingcampagnes van concurrenten na in de hoop ook succes te behalen."

    "Nhiều công ty bắt chước các chiến dịch marketing thành công của đối thủ cạnh tranh với hy vọng cũng đạt được thành công."

Thì Hiện tại đơn
  • "Het kind doet zijn vader vaak na, zelfs als hij boos is."

    "Đứa trẻ thường bắt chước bố của nó, ngay cả khi bố tức giận."

  • "Veel mensen doen influencers op sociale media na zonder kritisch te zijn."

    "Nhiều người bắt chước những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội mà không hề có tính phản biện."

  • "Hij doet altijd de leraar na, wat erg irritant is voor de klas."

    "Anh ấy luôn bắt chước giáo viên, điều này rất khó chịu cho cả lớp."

Hiện tại hoàn thành
  • "De kinderen deden de leraar na zonder echt te begrijpen wat hij zei."

    "Bọn trẻ bắt chước giáo viên mà không thực sự hiểu những gì thầy nói."

  • "Veel politici doen elkaar na in hun speeches, wat vaak leidt tot een gebrek aan originaliteit."

    "Nhiều chính trị gia bắt chước nhau trong các bài phát biểu của họ, điều này thường dẫn đến sự thiếu sáng tạo."

  • "Het is makkelijk om trends na te doen, maar het is moeilijker om je eigen stijl te ontwikkelen."

    "Thật dễ dàng để bắt chước các xu hướng, nhưng khó hơn để phát triển phong cách riêng của bạn."

Động từ phản thân
  • "De kinderen deden de leraar nadoen, zonder echt te begrijpen wat hij zei."

    "Những đứa trẻ bắt chước thầy giáo, mà không thực sự hiểu những gì thầy nói."

  • "Ze probeerde de zangeres nadoen, maar haar stem was niet zo goed."

    "Cô ấy cố gắng bắt chước nữ ca sĩ, nhưng giọng cô ấy không được hay như vậy."

  • "Het papegaaitje doet de geluiden nadoen die het hoort."

    "Con vẹt nhỏ bắt chước những âm thanh mà nó nghe thấy."

Chọn trợ động từ
  • "De kinderen deden de leraar na, zonder te begrijpen wat hij bedoelde."

    "Bọn trẻ bắt chước giáo viên mà không hiểu ý thầy là gì."

  • "Hij doet altijd de presentatoren op televisie na, het is erg grappig."

    "Anh ấy luôn bắt chước những người dẫn chương trình trên TV, rất là buồn cười."

  • "Veel studenten doen simpelweg de antwoorden van hun medestudenten na tijdens het examen."

    "Nhiều sinh viên chỉ đơn giản là bắt chước câu trả lời của bạn học trong kỳ thi."