(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet geregistreerd
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 General

niet geregistreerd

/niˌɣɛt ɣəreˈxɪstrərt/
chưa được ghi lại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet geregistreerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet officieel vastgelegd of opgeschreven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không được ghi lại hoặc viết ra.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De niet-geregistreerde migranten hebben geen toegang tot gezondheidszorg."

    "Những người di cư chưa được đăng ký không được tiếp cận với dịch vụ chăm sóc sức khỏe."

  • "Het niet-geregistreerde medicijn kan niet legaal verkocht worden."

    "Loại thuốc chưa được đăng ký không thể bán hợp pháp."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

ongeregistreerd(chưa đăng ký) niet vastgelegd(chưa được xác định)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ này thường dùng để chỉ trạng thái không được ghi lại hoặc đăng ký một cách chính thức. Chú ý đến cách phát âm của 'g' trong 'geregistreerd'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "Het apparaat is niet geregistreerd, dus kunnen we het niet gebruiken."

    "Thiết bị chưa được đăng ký, vì vậy chúng ta không thể sử dụng nó."

  • "De niet geregistreerde organisatie opereert in het geheim."

    "Tổ chức chưa đăng ký này hoạt động bí mật."

  • "Omdat het document niet geregistreerd is, is het juridisch niet geldig."

    "Vì tài liệu không được đăng ký, nên nó không có hiệu lực pháp lý."

So sánh Tính từ
  • "De auto is niet geregistreerd, dus je mag er niet mee rijden."

    "Chiếc xe chưa được đăng ký, vì vậy bạn không được phép lái nó."

  • "Deze website is niet geregistreerd bij de Kamer van Koophandel."

    "Trang web này không được đăng ký tại Phòng Thương mại."

  • "Zijn geboorte is niet geregistreerd; daarom heeft hij geen officieel identiteitsbewijs."

    "Sự ra đời của anh ấy không được đăng ký; do đó, anh ấy không có giấy tờ tùy thân chính thức."