(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet herkennen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

niet herkennen

/nit ɦɛrˈkɛnə(n)/
không nhận ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet herkennen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich niet meer bewust zijn van de identiteit van iemand of iets dat men eerder kende.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không nhận ra ai đó hoặc cái gì đó đã từng biết trước đây.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik kon hem eerst niet herkennen met zijn nieuwe kapsel."

    "Ban đầu tôi không nhận ra anh ấy với kiểu tóc mới."

  • "Ze herkende het liedje niet meteen."

    "Cô ấy không nhận ra bài hát ngay lập tức."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich niet realiseren(không nhận ra, không ý thức được) zich niet bewust zijn van(không nhận thức được)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường. Chú ý đến cách chia động từ 'herkennen' trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) niet herkennen
Ik wil dat niet herkennen.
(Tôi không muốn nhận ra điều đó.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) herken niet
Ik herken dat niet.
(Tôi không nhận ra điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) herkende niet
Ik herkende hem niet.
(Tôi đã không nhận ra anh ta.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) niet herkend
Ik heb het niet herkend.
(Tôi đã không nhận ra nó.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik kon mijn eigen broer niet herkennen na al die jaren in het buitenland."

    "Tôi không thể nhận ra anh trai mình sau ngần ấy năm ở nước ngoài."

  • "Je moet de aanwijzingen nauwkeurig volgen."

    "Bạn phải tuân theo các hướng dẫn một cách cẩn thận."

  • "Omdat hij ziek was, kon hij niet opstaan."

    "Vì anh ấy bị ốm, anh ấy không thể thức dậy."

Động từ không tách
  • "Ik kon haar in de menigte niet herkennen, ze had haar haar geverfd."

    "Tôi không thể nhận ra cô ấy trong đám đông, cô ấy đã nhuộm tóc."

  • "De oude man kon zijn eigen kleindochter niet herkennen, zijn geheugen was sterk achteruitgegaan."

    "Ông lão không thể nhận ra cháu gái của mình, trí nhớ của ông đã suy giảm nghiêm trọng."

  • "Het systeem kon het vervalste biljet niet herkennen."

    "Hệ thống không thể nhận ra tờ tiền giả."

Quá khứ đơn
  • "Ik kon mijn eigen broer niet herkennen na al die jaren in het buitenland."

    "Tôi không thể nhận ra anh trai mình sau bao nhiêu năm ở nước ngoài."

  • "De oude dame kon haar sleutels niet meer herkennen door haar slechte zicht."

    "Bà cụ không còn nhận ra chìa khóa của mình do thị lực kém."

  • "Hij wilde de waarheid niet herkennen, hoewel het overduidelijk was."

    "Anh ấy không muốn nhận ra sự thật, mặc dù nó quá rõ ràng."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik kon mijn oude school niet herkennen na de renovatie."

    "Tôi không thể nhận ra ngôi trường cũ của mình sau khi cải tạo."

  • "De moeder kon haar eigen kind bijna niet herkennen door de vermomming."

    "Người mẹ gần như không thể nhận ra con mình vì lớp hóa trang."

  • "Hij wilde zijn fouten niet herkennen en bleef volharden in zijn ongelijk."

    "Anh ta không muốn thừa nhận sai lầm của mình và tiếp tục ngoan cố trong sự sai trái của mình."

Động từ tách
  • "1. De oude man kon zijn eigen zoon niet herkennen na het ongeluk."

    "Người đàn ông lớn tuổi không thể nhận ra con trai mình sau tai nạn."

  • "2. Ik kon het liedje niet herkennen omdat de zanger een nieuwe versie had uitgebracht."

    "Tôi không thể nhận ra bài hát vì ca sĩ đã phát hành một phiên bản mới."

  • "3. Zij kon haar oude school niet meer herkennen nadat deze was gerenoveerd."

    "Cô ấy không thể nhận ra trường học cũ của mình sau khi nó được cải tạo."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik kon mijn oude school niet herkennen na de verbouwing."

    "Tôi không thể nhận ra ngôi trường cũ của mình sau khi cải tạo."

  • "De moeder kon haar eigen kind bijna niet meer herkennen door de vermomming."

    "Người mẹ gần như không thể nhận ra con mình vì lớp ngụy trang."

  • "Na jaren in het buitenland kon hij zijn geboortestad niet meer herkennen."

    "Sau nhiều năm ở nước ngoài, anh ấy không còn nhận ra thành phố quê hương của mình nữa."

Quá khứ hoàn thành
  • "Ik kon de oude man niet herkennen, hij was zo veranderd."

    "Tôi không thể nhận ra ông lão, ông ấy đã thay đổi quá nhiều."

  • "Ze herkende haar eigen dochter niet meer na het ongeluk; het was een trieste situatie."

    "Cô ấy không còn nhận ra con gái mình sau tai nạn; đó là một tình huống buồn."

  • "Hij had het schilderij niet herkend, omdat het in een andere lijst zat."

    "Anh ấy đã không nhận ra bức tranh vì nó nằm trong một khung khác."

Động từ phản thân
  • "1. Niet herkennen (Từ vựng): Ik kon mijn oude school niet meer herkennen na de renovatie. (Danh từ: de school)"

    "1. Không nhận ra: Tôi không thể nhận ra ngôi trường cũ của mình sau khi cải tạo."

  • "2. Wederkerend werkwoord (Động từ phản thân): Hij wast zich elke ochtend. ("zich wassen" là động từ phản thân)"

    "2. Động từ phản thân: Anh ấy rửa mặt mỗi sáng. ("zich wassen" là động từ phản thân)"

  • "3. Niet herkennen (Từ vựng - V2-regel): Vandaag herken ik mijn fout niet. (herken ở vị trí thứ 2)"

    "3. Không nhận ra (V2-regel): Hôm nay tôi không nhận ra lỗi của mình. (herken ở vị trí thứ 2)"