(Vị trí top_banner)
Hình minh họa nietsdoen
A2
werkwoord A2 Chung

nietsdoen

[ˈnitsˌdun]
ngồi không
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "nietsdoen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niets doen; niet werken; stilzitten

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngồi không, ngồi chơi xơi nước; không làm gì cả, tránh làm việc; không hoạt động, không được sử dụng (máy móc, thiết bị).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij zit de hele dag thuis niets te doen."

    "Anh ấy cả ngày ở nhà không làm gì cả."

  • "De fabriek staat stil, dus veel werknemers doen niets."

    "Nhà máy đã ngừng hoạt động, vì vậy nhiều công nhân không làm gì."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

luieren(lười biếng, nghỉ ngơi) chillen(thư giãn, xả hơi (tiếng lóng))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'nietsdoen' có nghĩa là không làm gì cả, ngồi chơi xơi nước, hoặc không hoạt động (máy móc). Đây là một động từ thông dụng và không có cấu trúc đặc biệt cần lưu ý cho người học tiếng Việt.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) nietsdoen
Ik wil vandaag nietsdoen.
(Hôm nay tôi muốn không làm gì cả.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) nietsdoe
Ik nietsdoe de hele dag.
(Tôi không làm gì cả cả ngày.)
Past Simple (quá khứ đơn) nietsdeed
Gisteren nietsdeed ik de hele dag.
(Hôm qua tôi đã không làm gì cả cả ngày.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) nietsgedaan
Ik heb nietsgedaan vandaag.
(Hôm nay tôi đã không làm gì cả.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het is heerlijk om op zondag te nietsdoen."

    "Thật tuyệt vời khi không làm gì cả vào Chủ nhật."

  • "De studenten zijn aan het studeren voor hun examen."

    "Các sinh viên đang học cho kỳ thi của họ."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten."

    "Bởi vì trời mưa, tôi không ra ngoài."

Động từ không tách
  • "Na een lange week, wil ik alleen maar lekker nietsdoen."

    "Sau một tuần dài, tôi chỉ muốn thư giãn và không làm gì cả."

  • "Het is heerlijk om op zondag te kunnen nietsdoen en te genieten van de rust."

    "Thật tuyệt vời khi có thể không làm gì vào Chủ nhật và tận hưởng sự yên bình."

  • "Hij probeert zich te concentreren op zijn werk, maar het lukt hem niet om niets te doen en hij begint te dagdromen."

    "Anh ấy cố gắng tập trung vào công việc, nhưng anh ấy không thể không làm gì cả và bắt đầu mơ mộng."

Quá khứ đơn
  • "In het weekend vind ik het heerlijk om te nietsdoen."

    "Vào cuối tuần, tôi thấy thật tuyệt khi không làm gì cả."

  • "Hij bracht de hele dag nietsdoend door op de bank."

    "Anh ấy dành cả ngày không làm gì cả trên ghế sofa."

  • "Na een lange werkweek is nietsdoen precies wat ik nodig heb."

    "Sau một tuần làm việc dài, không làm gì cả chính xác là những gì tôi cần."

Chọn trợ động từ
  • "Het hele weekend heb ik niets gedaan. Ik heb alleen maar stilgezeten en tv gekeken. (nietsdoen)"

    "Cả tuần tôi không làm gì cả. Tôi chỉ ngồi yên và xem TV. (nietsdoen)"

  • "Zij is naar Amsterdam gegaan. (Zijn - di chuyển)"

    "Cô ấy đã đi Amsterdam. (Zijn - di chuyển)"

  • "Wij hebben een nieuwe auto gekocht. (Hebben - sở hữu)"

    "Chúng tôi đã mua một chiếc xe hơi mới. (Hebben - sở hữu)"

Thì Tương lai
  • "In het weekend vind ik het heerlijk om te nietsdoen."

    "Vào cuối tuần, tôi thấy thật tuyệt khi không làm gì cả."

  • "Ik zal morgen naar de markt gaan."

    "Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai."

  • "Volgende week gaan we op vakantie naar Spanje."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi nghỉ ở Tây Ban Nha."