niksen
Định nghĩa "niksen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Niets doen; geen enkele activiteit uitvoeren; lanterfanten.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dành thời gian không làm gì hoặc tránh làm việc; để động cơ chạy không tải.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb vandaag heerlijk genikst."
"Hôm nay tôi đã chẳng làm gì cả và cảm thấy rất tuyệt."
"Soms moet je gewoon even niksen om je hoofd leeg te maken."
"Đôi khi bạn chỉ cần không làm gì để đầu óc được thư giãn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Niksen là một động từ nguyên thể (infinitief). Khi chia động từ, nó có thể thay đổi theo thì và ngôi. Không có quy tắc cụ thể về mạo từ vì đây không phải là danh từ.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | niksen | Ik wil vandaag niksen. (Hôm nay tôi muốn không làm gì cả.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | niks | Ik niks de hele dag. (Tôi chẳng làm gì cả ngày.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | nikste | Gisteren nikste ik de hele middag. (Hôm qua tôi đã chẳng làm gì cả buổi chiều.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | genikst | Ik heb de hele dag genikst. (Tôi đã không làm gì cả ngày.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Tijdens mijn vakantie ga ik veel niksen. Ik heb er echt behoefte aan om even helemaal niets te doen."
"Trong kỳ nghỉ của tôi, tôi sẽ 'niksen' rất nhiều. Tôi thực sự cần phải không làm gì cả."
-
"Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet gestoord worden."
"Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể bị làm phiền ngay bây giờ."
-
"Ik weet dat hij de tafel gisteren heeft afgeruimd."
"Tôi biết rằng hôm qua anh ấy đã dọn dẹp bàn."
-
"Het is belangrijk om af en toe te niksen en je niet schuldig te voelen."
"Điều quan trọng là thỉnh thoảng nên 'niksen' và không cảm thấy tội lỗi."
-
"Op zondagmiddag niksen we vaak samen op de bank met een goed boek."
"Vào chiều chủ nhật, chúng tôi thường 'niksen' cùng nhau trên ghế sofa với một cuốn sách hay."
-
"Na een drukke week is niksen het enige wat ik wil doen."
"Sau một tuần bận rộn, 'niksen' là điều duy nhất tôi muốn làm."
-
"Ik vind het heerlijk om soms te niksen en gewoon naar de wolken te kijken."
"Tôi thấy thật tuyệt khi thỉnh thoảng được niksen và chỉ ngắm mây."
-
"Het concept van niksen helpt me om te ontspannen en stress te verminderen."
"Khái niệm niksen giúp tôi thư giãn và giảm căng thẳng."
-
"Mijn moeder zei dat ik niet de hele dag kon niksen, maar dat ik iets nuttigs moest doen."
"Mẹ tôi nói rằng tôi không thể niksen cả ngày mà phải làm điều gì đó hữu ích."
-
"Op zondagmiddag vind ik het heerlijk om te niksen."
"Vào một buổi chiều chủ nhật, tôi thấy thật tuyệt vời khi được 'niksen'."
-
"Na een lange werkdag ga ik even niksen op de bank om te ontspannen."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi 'niksen' một chút trên ghế dài để thư giãn."
-
"Ik maak de deur open."
"Tôi mở cửa."
-
"Ik ga dit weekend niksen; ik heb echt geen zin om iets te doen."
"Cuối tuần này tôi sẽ 'niksen'; tôi thực sự không muốn làm gì cả."
-
"Het is belangrijk om soms te niksen en je geen zorgen te maken over productiviteit."
"Đôi khi điều quan trọng là phải 'niksen' và không lo lắng về năng suất."
-
"Na een lange dag werken, vind ik het heerlijk om even te niksen op de bank."
"Sau một ngày dài làm việc, tôi thích 'niksen' một chút trên ghế dài."
-
"Ik vind het heerlijk om te niksen op een luie zondagmiddag."
"Tôi thấy thật tuyệt vời khi được 'niksen' vào một buổi chiều chủ nhật lười biếng."
-
"Mijn moeder zei dat ik moest stoppen met niksen en iets nuttigs moest doen."
"Mẹ tôi nói tôi nên ngừng 'niksen' và làm điều gì đó hữu ích."
-
"Soms heb je gewoon even tijd nodig om te niksen en je gedachten te verzetten."
"Đôi khi bạn chỉ cần một chút thời gian để 'niksen' và thay đổi suy nghĩ của mình."
