(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onbekend zijn met
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 General Usage

onbekend zijn met

ɔn.bə.ˈkɛnt ˈzɛi̯n mɪt
không quen thuộc với
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onbekend zijn met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geen ervaring hebben met iets; niet vertrouwd zijn met iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có kinh nghiệm về điều gì đó; không quen thuộc với điều gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben onbekend met deze software."

    "Tôi không quen thuộc với phần mềm này."

  • "Zij is onbekend met de procedures hier."

    "Cô ấy không quen thuộc với các quy trình ở đây."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet vertrouwd zijn met(không quen thuộc với) geen ervaring hebben met(không có kinh nghiệm với)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm từ này có nghĩa là không quen thuộc, không có kinh nghiệm với điều gì đó. Nó thường được dùng với giới từ 'met'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Ik ben onbekend met het nieuwe softwareprogramma."

    "Tôi không có kinh nghiệm với chương trình phần mềm mới."

  • "De meeste mensen zijn onbekend met de details van deze wetgeving."

    "Hầu hết mọi người không quen thuộc với các chi tiết của luật này."

  • "Zij zijn nog onbekend met de lokale gebruiken en gewoonten."

    "Họ vẫn chưa quen với phong tục và tập quán địa phương."

Quá khứ đơn
  • "Ik ben onbekend met de nieuwe software, dus ik heb wat hulp nodig."

    "Tôi không quen với phần mềm mới, vì vậy tôi cần một chút giúp đỡ."

  • "Zij zijn onbekend met de lokale gebruiken, omdat ze pas net in Nederland zijn aangekomen."

    "Họ không quen với phong tục địa phương, vì họ chỉ mới đến Hà Lan gần đây."

  • "Hij was onbekend met het probleem, hoewel zijn collega's er al weken over spraken."

    "Anh ấy không biết về vấn đề đó, mặc dù các đồng nghiệp của anh ấy đã nói về nó trong nhiều tuần."

Thì Hiện tại đơn
  • "Ik ben onbekend met de nieuwe software."

    "Tôi không quen với phần mềm mới."

  • "Zij is onbekend met het openbaar vervoer in deze stad."

    "Cô ấy không quen với giao thông công cộng ở thành phố này."

  • "Wij zijn onbekend met de lokale gebruiken."

    "Chúng tôi không quen với những phong tục địa phương."

Hiện tại hoàn thành
  • "Ik ben onbekend met de nieuwste ontwikkelingen in de technologie."

    "Tôi không quen thuộc với những phát triển mới nhất trong công nghệ."

  • "Zij zijn onbekend met het openbaar vervoer in deze stad."

    "Họ không quen thuộc với giao thông công cộng ở thành phố này."

  • "Hij is onbekend met de Nederlandse cultuur, omdat hij hier net is komen wonen."

    "Anh ấy không quen thuộc với văn hóa Hà Lan, vì anh ấy vừa mới đến đây sinh sống."

Thì Tương lai
  • "Ik ben onbekend met de nieuwste software, dus ik zal een training moeten volgen."

    "Tôi không quen thuộc với phần mềm mới nhất, vì vậy tôi sẽ phải tham gia một khóa đào tạo."

  • "De studenten zijn nog onbekend met het V2-regel, maar ze zullen het snel leren toepassen."

    "Các sinh viên vẫn chưa quen thuộc với quy tắc V2, nhưng họ sẽ sớm học cách áp dụng nó."

  • "Omdat hij onbekend is met de Nederlandse cultuur, gaat hij een cursus volgen om zich aan te passen."

    "Vì anh ấy không quen thuộc với văn hóa Hà Lan, anh ấy sẽ tham gia một khóa học để thích nghi."