(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vertrouwd zijn met
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Tổng quát

vertrouwd zijn met

'vɛrtrɑut 'zɛin mɛt
rất am hiểu về
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "vertrouwd zijn met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Bekend zijn met; kennis of ervaring hebben van.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quen thuộc với; có kiến thức hoặc kinh nghiệm về.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij is zeer vertrouwd met de nieuwste technologieën."

    "Anh ấy rất am hiểu về các công nghệ mới nhất."

  • "Zij is vertrouwd met de procedures van het bedrijf."

    "Cô ấy quen thuộc với các quy trình của công ty."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Cụm từ này có nghĩa là quen thuộc hoặc có kiến thức về một điều gì đó. Nó thường được sử dụng với giới từ 'met'.

Ngữ pháp (Grammatica)