(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onbeschaamd
C1
bijwoord C1 Ngôn ngữ học

onbeschaamd

/ɔn.bəˈsxɑmt/
một cách xấc xược
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onbeschaamd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een manier die geen respect toont en beledigend is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách thô lỗ và xúc phạm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij gedroeg zich onbeschaamd tegenover zijn baas."

    "Anh ta cư xử một cách xấc xược với ông chủ của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vrijpostig(tự tiện, quá trớn) brutaal(vô lễ, xấc láo)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Bijwoorden in het Nederlands veranderen de betekenis van een werkwoord, bijvoeglijk naamwoord of ander bijwoord. Ze hebben geen geslacht en dus geen lidwoord.

Ngữ pháp (Grammatica)