ondergeschikt zijn
Định nghĩa "ondergeschikt zijn" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een lagere rang of positie hebben dan iemand anders; minder belangrijk zijn dan iets of iemand anders.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thứ bậc thấp hơn, địa vị thấp hơn; kém quan trọng hơn ai đó hoặc cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De nieuwe medewerker is ondergeschikt aan de teamleider."
"Nhân viên mới phải phục tùng trưởng nhóm."
"In een hiërarchische organisatie zijn de werknemers ondergeschikt aan het management."
"Trong một tổ chức có tôn ti trật tự, nhân viên phải phục tùng ban quản lý."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, có nghĩa là có thứ bậc thấp hơn hoặc kém quan trọng hơn. Cần chú ý đến trật tự từ khi sử dụng trong câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het succes van het project is ondergeschikt aan de veiligheid van de medewerkers."
"Sự thành công của dự án phải nhường chỗ cho sự an toàn của nhân viên."
-
"Zijn persoonlijke ambities zijn ondergeschikt aan de belangen van het team."
"Tham vọng cá nhân của anh ấy phải nhường chỗ cho lợi ích của đội."
-
"De regering is aan het proberen de economie te stabiliseren."
"Chính phủ đang cố gắng ổn định nền kinh tế."
-
"Het succes van het team is niet ondergeschikt aan individuele prestaties, maar afhankelijk van samenwerking."
"Thành công của đội không thấp kém hơn so với thành tích cá nhân, mà phụ thuộc vào sự hợp tác."
-
"In een hiërarchische organisatie is de mening van een junior medewerker vaak ondergeschikt aan die van de manager."
"Trong một tổ chức có hệ thống thứ bậc, ý kiến của một nhân viên cấp dưới thường ít quan trọng hơn ý kiến của người quản lý."
-
"Hoewel ik hem aardig vind, begrijp ik niet waarom je zo ophemelt over hem."
"Mặc dù tôi quý anh ấy, tôi không hiểu tại sao bạn lại ca ngợi anh ấy như vậy."
-
"Als stagiair ben je ondergeschikt aan de manager. (Ondergeschikt zijn)"
"Khi còn là thực tập sinh, bạn phải phục tùng người quản lý."
-
"Het succes van het team is ondergeschikt aan het welzijn van de spelers. (Ondergeschikt zijn)"
"Sự thành công của đội phải nhường chỗ cho hạnh phúc của các cầu thủ."
-
"Ik maak de deur open. (openmaken - Scheidbaar werkwoord, V2-regel)"
"Tôi mở cửa."
-
"De stagiair is ondergeschikt aan de manager."
"Người thực tập sinh dưới quyền của người quản lý."
-
"Het succes van het project is ondergeschikt aan de veiligheid van de medewerkers."
"Sự thành công của dự án ít quan trọng hơn sự an toàn của nhân viên."
-
"Hij heeft ondergeschikt gestaan aan zijn baas gedurende vele jaren. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Anh ấy đã ở dưới quyền của sếp mình trong nhiều năm. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"De assistent is ondergeschikt aan de manager."
"Người trợ lý cấp dưới của người quản lý."
-
"Het succes van de campagne is ondergeschikt aan het behoud van onze reputatie."
"Sự thành công của chiến dịch là thứ yếu so với việc duy trì danh tiếng của chúng ta."
-
"Ik ga morgen naar Amsterdam reizen."
"Tôi sẽ đi Amsterdam vào ngày mai."
