(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onderstrepen
B1
werkwoord B1 Tổng quát

onderstrepen

'ɔndərstreːpən
gạch dưới
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onderstrepen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een streep trekken onder iets, meestal een woord of een zin, om de aandacht erop te vestigen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Gạch dưới (cái gì đó, đặc biệt là một từ hoặc cụm từ). Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De leraar onderstreepte de belangrijkste woorden in de tekst."

    "Giáo viên gạch dưới những từ quan trọng nhất trong văn bản."

  • "Ik wil dat je die zin in de brief onderstreept."

    "Tôi muốn bạn gạch dưới câu đó trong lá thư."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thông thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) onderstrepen
Ik wil deze zin onderstrepen.
(Tôi muốn gạch dưới câu này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) onderstreep
Ik onderstreep de belangrijke woorden.
(Tôi gạch dưới những từ quan trọng.)
Past Simple (quá khứ đơn) onderstreepte
Ik onderstreepte de fouten in zijn rapport.
(Tôi đã gạch dưới những lỗi trong báo cáo của anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) onderstreept
De belangrijke details zijn onderstreept.
(Những chi tiết quan trọng đã được gạch dưới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Je moet dat belangrijke woord in de zin onderstrepen."

    "Bạn phải gạch dưới từ quan trọng đó trong câu."

  • "Onderstreep de fouten in je eigen tekst voordat je hem inlevert."

    "Gạch dưới những lỗi sai trong văn bản của bạn trước khi nộp."

  • "De docent zei dat we alle belangrijke informatie in de tekst moesten onderstrepen."

    "Giáo viên nói rằng chúng ta phải gạch dưới tất cả thông tin quan trọng trong văn bản."

Thì Hiện tại đơn
  • "De leraar vroeg ons om de belangrijkste woorden in de tekst te onderstrepen."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi gạch dưới những từ quan trọng nhất trong đoạn văn."

  • "Ik werk elke dag hard aan mijn Nederlands. (V2-regel)"

    "Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày cho tiếng Hà Lan của mình. (Quy tắc V2)"

  • "Wij maken de oefeningen af. (Scheidbaar werkwoord: afmaken - Chúng tôi hoàn thành các bài tập)"

    "Chúng tôi hoàn thành các bài tập. (Động từ tách: afmaken - hoàn thành)"

Quá khứ hoàn thành
  • "De leraar vroeg ons om de belangrijkste woorden in de tekst te onderstrepen."

    "Giáo viên yêu cầu chúng tôi gạch dưới những từ quan trọng nhất trong văn bản."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà xong, tôi ra ngoài."

  • "Ik wist niet dat hij de brief al had opgestuurd."

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã gửi lá thư đi rồi."

Động từ phản thân
  • "De leraar zei dat we het belangrijkste woord in de zin moesten onderstrepen."

    "Giáo viên nói rằng chúng ta phải gạch dưới từ quan trọng nhất trong câu."

  • "Ik was me elke ochtend voordat ik naar mijn werk ga."

    "Tôi tắm mỗi sáng trước khi đi làm."

  • "Wij maken de opgave vanavond af. (V2-regel, scheidbaar werkwoord)"

    "Chúng tôi sẽ hoàn thành bài tập tối nay."

Chọn trợ động từ
  • "Je moet het belangrijkste woord in de zin onderstrepen."

    "Bạn phải gạch dưới từ quan trọng nhất trong câu."

  • "Hij heeft een nieuwe fiets gekocht. (Hebben als hulpwerkwoord)"

    "Anh ấy đã mua một chiếc xe đạp mới. (Hebben là trợ động từ)"

  • "Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn als hulpwerkwoord)"

    "Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn là trợ động từ)"