(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontnuchteren
C1
werkwoord C1 Chung

ontnuchteren

/ɔntˈnʏxtərə(n)/
giải trừ ảo tưởng
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontnuchteren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand de illusies ontnemen; iemand doen inzien dat een idee of overtuiging onjuist is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho ai đó nhận ra rằng một ý tưởng hoặc niềm tin là sai lầm; giải trừ ảo tưởng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De harde realiteit ontnuchterde hem snel."

    "Thực tế khắc nghiệt nhanh chóng làm anh ta vỡ mộng."

  • "Na de onthulling was hij volledig ontnuchterd."

    "Sau khi tiết lộ, anh ta hoàn toàn tỉnh ngộ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

de illusie ontnemen(Lấy đi ảo tưởng) uit de droom helpen(Giúp ai đó tỉnh mộng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này có nghĩa là 'làm cho ai đó nhận ra rằng một ý tưởng hoặc niềm tin là sai lầm'. Nó thường được sử dụng để chỉ việc loại bỏ sự ngây thơ hoặc ảo tưởng của ai đó về một điều gì đó. Ví dụ: 'De economische crisis ontnuchterde veel mensen over de beloften van de vrije markt.' (Cuộc khủng hoảng kinh tế đã làm nhiều người vỡ mộng về những lời hứa của thị trường tự do)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontnuchteren
Het doel van de cursus is om de deelnemers te ontnuchteren over hun idealen.
(Mục tiêu của khóa học là làm cho những người tham gia tỉnh ngộ về lý tưởng của họ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontnuchter
Ik ontnuchter mezelf door de realiteit onder ogen te zien.
(Tôi tự tỉnh ngộ bằng cách đối mặt với thực tế.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontnuchterde
Hij ontnuchterde na de verkiezingen.
(Anh ấy đã tỉnh ngộ sau cuộc bầu cử.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontnuchterd
Hij is ontnuchterd door de harde realiteit.
(Anh ấy đã tỉnh ngộ bởi thực tế khắc nghiệt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De econoom probeerde de politici te ontnuchteren over de haalbaarheid van hun plannen."

    "Nhà kinh tế đã cố gắng làm cho các chính trị gia bớt ảo tưởng về tính khả thi của kế hoạch của họ."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet gestoord worden."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể bị làm phiền bây giờ."

  • "Omdat hij veel studeert, kan hij het examen gemakkelijk halen. Maar hij is aan het overdrijven, vind ik."

    "Vì anh ấy học rất nhiều, anh ấy có thể dễ dàng vượt qua kỳ thi. Nhưng tôi nghĩ anh ấy đang làm quá."

Động từ khuyết thiếu
  • "De econoom probeerde de politici te ontnuchteren over de haalbaarheid van hun ambitieuze plannen."

    "Nhà kinh tế đã cố gắng làm cho các chính trị gia tỉnh ngộ về tính khả thi của các kế hoạch đầy tham vọng của họ."

  • "Het rapport ontnuchterde hem volledig over de vermeende voordelen van het project; hij besefte dat het een fiasco was."

    "Báo cáo đã hoàn toàn làm anh ta tỉnh ngộ về những lợi ích được cho là của dự án; anh ta nhận ra rằng đó là một thất bại."

  • "Je moet de nieuwe werknemer snel ontnuchteren over de realiteit van het werk, anders raakt hij teleurgesteld."

    "Bạn nên nhanh chóng làm cho nhân viên mới tỉnh ngộ về thực tế của công việc, nếu không anh ta sẽ thất vọng."

Động từ tách
  • "De econoom probeerde het publiek te ontnuchteren over de snelle economische groei."

    "Nhà kinh tế đã cố gắng làm cho công chúng tỉnh ngộ về sự tăng trưởng kinh tế nhanh chóng."

  • "Het rapport ontnuchterde me; ik besefte dat de situatie veel erger was dan ik dacht."

    "Bản báo cáo đã làm tôi tỉnh ngộ; tôi nhận ra rằng tình hình tồi tệ hơn nhiều so với tôi nghĩ."

  • "Zij wilde hem ontnuchteren over zijn droombaan, omdat ze wist dat de realiteit anders was."

    "Cô ấy muốn làm cho anh ấy tỉnh ngộ về công việc mơ ước của mình, bởi vì cô ấy biết rằng thực tế khác."

Chọn trợ động từ
  • "Het is belangrijk om jongeren te ontnuchteren over de realiteit van de arbeidsmarkt."

    "Điều quan trọng là làm cho những người trẻ tuổi vỡ mộng về thực tế của thị trường lao động."

  • "De econoom probeerde het publiek te ontnuchteren over de vermeende voordelen van de nieuwe wet."

    "Nhà kinh tế học đã cố gắng làm cho công chúng vỡ mộng về những lợi ích được cho là của luật mới."

  • "Zijn: Ik ben naar Amsterdam geweest. (Ik heb geen invloed op het resultaat) Hebben: Ik heb een boek gelezen. (Ik doe actief iets)"

    "Zijn: Tôi đã đến Amsterdam. (Tôi không có ảnh hưởng đến kết quả) Hebben: Tôi đã đọc một cuốn sách. (Tôi chủ động làm điều gì đó)"